Układ hormonalny trong Tiếng Ba Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Układ hormonalny trong Tiếng Ba Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Układ hormonalny trong Tiếng Ba Lan.
Từ Układ hormonalny trong Tiếng Ba Lan có nghĩa là Hệ nội tiết. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Układ hormonalny
Hệ nội tiết(Układ narządów) |
Xem thêm ví dụ
Ponieważ endometrioza jest chorobą układu hormonalnego i odpornościowego, więc oprócz leków również inne czynniki wpływają korzystnie na stan mojego zdrowia. Vì bệnh lạc nội mạc tử cung là bệnh về nội tiết tố và hệ miễn dịch, nên ngoài thuốc ra còn có những điều khác giúp cơ thể tôi đạt được trạng thái thăng bằng. |
Tak jak układ hormonalny uwalnia hormony do ciała, tak gazy produkowane przez las są uwalniane do atmosfery, pomagając w powstawaniu deszczu. Như các tuyến hạch hộp sọ và các hóc môn, các những loại khí mà tôi đã nói với các bạn trước đó, được tạo ra và giải phóng vào khí quyển, như hóc môn, đóng góp vào việc hình thành mưa. |
Według niektórych japońskich lekarzy łagodzi zaburzenia w układzie hormonalnym, nerwowym i odpornościowym, wyrównuje rytm bicia serca i oddech oraz może przynieść chwilową ulgę cierpiącym na reumatyzm. Theo một số bác sĩ người Nhật, nó cũng bình thường hóa sự thiếu thăng bằng trong hệ thống tuyến nội tiết, hệ thần kinh và hệ miễn nhiễm, ổn định nhịp tim và nhịp thở, và có thể tạm thời làm giảm đau cho những người bị thấp khớp. |
Mocne doświadczenia traumatyczne nie tylko wpływają na strukturę i funkcję mózgu ale i wpływają na rozwój układu odpornościowego, układu hormonalnego, a nawet na to jak zapisywane i odczytywanie jest DNA. Liều lượng nghịch cảnh cao không chỉ ảnh hưởng tới cấu trúc và vận hành não bộ, mà còn ảnh hưởng sự phát triển hệ thống miễn dịch, sự phát triển hệ thống hormone, thậm chí là cách DNA được đọc và sao chép. |
W dużych dawkach wpływa on na rozwój mózgu, układ odpornościowy i hormonalny, a nawet na sposób, w jaki odczytywane i przepisywane jest DNA. Với liều cao, nó ảnh hưởng tới sự phát triển của não, hệ thống miễn dịch, hệ thống hormone, và thậm chí là cách DNA được đọc và sao chép. |
Następną sprawą, którą została rozwiązana było to, że 90 procent bólu głowy i szyi jest spowodowane przez nierównowagę, pozostałe 10 procent, w większości -- odkładając na bok sprawę tętniaków, raka mózgu i gospodarki hormonalnej -- to układ krążenia. Vấn đề tiếp theo xuất hiện là 90% cơn đau đầu và cổ gây ra bởi sự mất thăng bằng, 10% còn lại hầu hết là do, nếu bạn bỏ chứng phình mạch , ung thư não và những vấn đề về hormon-- vòng tuần hoàn máu. |
Przez całe życie szereg elegancko zaprojektowanych systemów (na przykład układ krążenia, oddechowy, nerwowy i hormonalny) spełnia i koordynuje swe funkcje ze sprawnością, która przechodzi ludzkie wyobrażenie — a wszystko to dla podtrzymania życia. Suốt cả đời người còn có hàng loạt hệ thống tuyệt vời đã được phát họa (chẳng hạn như hệ thống hô hấp, tuần hoàn, thần kinh và nội tiết) sẽ cùng nhau thi hành những phận sự điều hòa và hữu hiệu mà loài người không hiểu nổi—thảy đều để duy trì sự sống. |
Cùng học Tiếng Ba Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Układ hormonalny trong Tiếng Ba Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ba Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ba Lan
Bạn có biết về Tiếng Ba Lan
Tiếng Ba Lan (polszczyzna) là ngôn ngữ chính thức của Ba Lan. Ngôn ngữ này được 38 triệu người dân Ba Lan sử dụng. Ngoài ra cũng có những người nói tiếng này như tiếng mẹ đẻ ở tây Belarus và Ukraina. Do người Ba Lan di cư ra nước khác trong nhiều giai đoạn nên có nhiều triệu người nói tiếng Ba Lan ở nhiều nước như Đức, Pháp, Ireland, Úc, New Zealand, Israel, Brasil, Canada, Anh Quốc, Hoa Kỳ,... Ước tính có khoảng 10 triệu người Ba Lan sinh sống ở bên ngoài Ba Lan nhưng không rõ bao nhiêu trong số họ có thể thực sự nói tiếng Ba Lan, con số ước tính cho rằng khoảng 3,5 đến 10 triệu người. Do đó, số người nói tiếng Ba Lan trên toàn cầu khoảng từ 40-43 triệu.