團隊精神 trong Tiếng Trung nghĩa là gì?

Nghĩa của từ 團隊精神 trong Tiếng Trung là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ 團隊精神 trong Tiếng Trung.

Từ 團隊精神 trong Tiếng Trung có các nghĩa là sự đoàn kết, sự liên kết, Chủ nghĩa tập thể, chủ nghĩa tập thể, tinh thần đồng đội. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ 團隊精神

sự đoàn kết

(solidarity)

sự liên kết

(solidarity)

Chủ nghĩa tập thể

(collectivism)

chủ nghĩa tập thể

(collectivism)

tinh thần đồng đội

(team spirit)

Xem thêm ví dụ

当 我 还 小 的 时候 我 父亲 在 育空 山上 ( 加拿大 ) 训练 一 雪橇 狗
Hồi xưa cha tôi nuôi hai con chó và ông ta đã cho một thanh niên.
我 是 Coach Keith 我 是 你们 的 精神 之柱
Tôi là huấn luyện viên Keith.
于是,这个可以让人吸毒成瘾的多巴胺系统, 这个可以让人在得了帕金森症后无法动弹的, 同时也可以引起多种形式精神疾病的系统, 在我们与其他人产生互动时重组, 并且对你与他人互动时的手势 赋予特定的意义。
Chính chất Đô-pa-min gây ra sự nghiện, làm bạn tê cơ khi mắc bệnh Parkinson, nguyên nhân của nhiều rối loạn tâm lý, cũng như ảnh hưởng đến việc đánh giá tương tác với người khác và gắn giá trị cho mỗi cử chỉ khi bạn tương tác với người khác.
希伯来书13:7)令人欣慰的是,大部分会众都有一种优良的合作精神,因此对长老们说来,与他们共事乃是一项喜乐。
(Hê-bơ-rơ 13:7). Vui mừng thay, phần lớn các hội-thánh đều có một tinh thần tốt, biết hợp tác và các trưởng lão lấy làm vui vẻ mà làm việc chung với hội-thánh.
1969年10月1日建立的宇宙開發事業曾经开发过火箭和卫星,也制作了国际空间站的日本太空實驗室。
NASDA, được thành lập vào ngày 1 tháng 10 năm 1969, đã phát triển các tên lửa, vệ tinh và cũng đã xây dựng Module Thực nghiệm Nhật Bản.
他 要 帶 軍 進羅馬 ?
Đưa quân đội về La Mã?
保罗怎样表现舍己为人的精神? 今日的基督徒长老怎样表现这种精神?
Phao-lô đã cho thấy ông thể hiện tinh thần hy sinh như thế nào? Và các trưởng lão ngày nay có thể làm tương tự ra sao?
耶和华见证人中央长老
Hội đồng Lãnh đạo của Nhân Chứng Giê-hô-va
盟國和日本的海軍部在8月22日在互相靠近。
Cả hai lực lượng hải quân của Đồng Minh và Nhật Bản tiếp tục tiến đến gần nhau hơn vào ngày 22 tháng 8.
基督徒长老和精神健康专家给了他不少帮助。
Anh đã nhận được sự hỗ trợ từ các trưởng lão của tín đồ đạo Đấng Ki-tô và những chuyên gia tâm lý.
11. 中央长老决定外邦信徒要不要受割礼时,并没有受什么因素影响? 什么表明他们的决定蒙耶和华赐福?
Rồi môn đồ Gia-cơ đọc một đoạn Kinh Thánh giúp cho mọi người trong cử tọa hiểu ý muốn của Đức Giê-hô-va trong vấn đề này.—Công-vụ 15:4-17.
乙)自1914年以来,受膏的基督徒怎样表现摩西和以利亚的精神?
b) Kể từ năm 1914, các tín đồ đấng Christ được xức dầu đã bày tỏ tinh thần giống như Môi-se và Ê-li như thế nào?
米娅·哈姆在她32岁的时候退役了,她为国家打进了158个进球。
Hamm nghỉ thi đấu ở tuổi 32 với thành tích 158 bàn thắng quốc tế.
10月25日凌晨2時40分,哈爾西抽出第3艦的6艘戰艦組成第34特混艦及交由威廉·李海軍少將指揮。
Lúc 02 giờ 40 phút ngày 25 tháng 10, Halsey cho tách ra Lực lượng Đặc nhiệm 34, hình thành chung quanh sáu thiết giáp hạm của Đệ Tam hạm đội và được chỉ huy bởi Phó Đô đốc Willis A. Lee.
兹提议,我们支持邦妮·高登为总会初级会会长第一咨理,克丽斯汀娜·法兰柯为第二咨理。
Franco phục vụ với tư cách là Đệ Nhị Cố Vấn trong Chủ Tịch Đoàn Trung Ương Hội Thiếu Nhi.
信里没有提出任何理由。 但当我们抵达希腊后,分部委员会的各成员从中央长老的另一封来信得知,我已获委任做希腊分部委员会的统筹者。
Thư không nói rõ lý do, nhưng khi chúng tôi đến Hy Lạp, một lá thư khác đến từ Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương được đọc trước Ủy Ban Chi Nhánh, bổ nhiệm tôi làm phối hợp viên Ủy Ban Chi Nhánh tại xứ ấy.
由中央长老、分部委员会、区域监督和分区监督、会众长老、会众,以及传道员组成。——4/15刊29页
Hội đồng Lãnh đạo, Ủy ban chi nhánh, giám thị lưu động, hội đồng trưởng lão, hội thánh và người công bố.—15/4, trang 29.
在某些地区,当地官员都很钦佩见证人在建筑期间所表现的合作精神
Ở một số nơi, chính quyền sở tại có ấn tượng tốt về tinh thần sẵn sàng tuân thủ những sự chỉ đạo xây dựng.
你們 還不 知道 我們 這些 前 三角洲 部隊 隊員有 多 厲害 吧
Dodd có nói anh em cựu Delta chúng tôi khùng lắm không?
地球的磁场:地球的核心是一不停转动的液态铁。 地球周围的强大磁场从这里产生,并延展至太空,形成一道屏障。
Từ trường của trái đất: Lõi của trái đất là một quả bóng kim loại nấu chảy, tạo ra từ trường cực mạnh vươn ra ngoài không gian.
我们希望TED能全面而有效地 帮助建立一个全新的音乐教育体系, 在这个新体系里,孩子和青少年的 社会和社区责任感、他们的精神追求 就是整个社会应该努力的目标。
Chúng ta hy vọng TED có thể đóng góp một cách cơ bản và dồi dào để xây dựng một không gian mới cho việc dạy nhạc, trong mục đích xã hội, cộng đồng, tinh thần và chính đáng của trẻ em và thiếu niên trở thành người dẫn đường và mục tiêu cho một sứ mệnh xã hội rộng lớn.
美好的特质,例如诚实、仁慈、同情心和舍己忘私的精神,都是世界各地的人所珍视的。 这些特质吸引我们大多数人,难道你不同意吗?
Chẳng lẽ bạn không đồng ý rằng những đức tính như lương thiện, tử tế, thương xót và vị tha đều được mọi người trên khắp đất ưa chuộng và thu hút đa số chúng ta sao?
15 1990年,中央长老开始调整分发书刊时建议捐款额的做法。 从那年起,在美国,所有刊物都免费分发出去,读者可以随意捐款。
Từ năm đó tại Hoa Kỳ, người ta có thể tình nguyện đóng góp cho các ấn phẩm mà họ nhận.
他们以激励人心的方式示范出,在我们运用信心、接受指派、以承诺和奉献的精神来履行指派工作时,会有力量进入我们生活中。
Họ thể hiện trong một cách đầy soi dẫn quyền năng mà đến với cuộc sống của chúng ta khi chúng ta thực hành đức tin, chấp nhận công việc chỉ định, và làm tròn với lòng cam kết và tận tụy.
與此同時,11月4日,第2陸戰突擊營的2個連在埃文斯·卡爾森中校指揮下乘船在倫加角以東40英里(64公里)的奧拉灣登陸。
Trong khi đó, vào ngày 4 tháng 11, hai đại đội thuộc Tiểu đoàn 2 Raider dưới quyền chỉ huy của Trung tá Evans Carlson đã đổ bộ bằng xuồng lên vịnh Aola Bay, cách Lunga Point 64 km (40 dặm) về phía Đông.

Cùng học Tiếng Trung

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ 團隊精神 trong Tiếng Trung, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Trung.

Bạn có biết về Tiếng Trung

Tiếng Trung là một nhóm các ngôn ngữ tạo thành một ngữ tộc trong ngữ hệ Hán-Tạng. Tiếng Trung là tiếng mẹ đẻ của người Hán, chiếm đa số tại Trung Quốc và là ngôn ngữ chính hoặc phụ của các dân tộc thiểu số tại đây. Gần 1,2 tỉ người (chừng 16% dân số thế giới) có tiếng mẹ đẻ là một biến thể tiếng Hoa nào đó. Với tầm quan trọng ngày càng tăng và ảnh hưởng của nền kinh tế Trung Quốc trên toàn cầu, việc dạy Tiếng Trung ngày càng phổ biến ở các trường học ở Hoa Kỳ và trở thành một chủ đề được nhiều người biết đến trong giới trẻ thế giới phương Tây, như ở Anh.