Prima guerra mondiale trong Tiếng Ý nghĩa là gì?
Nghĩa của từ Prima guerra mondiale trong Tiếng Ý là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ Prima guerra mondiale trong Tiếng Ý.
Từ Prima guerra mondiale trong Tiếng Ý có các nghĩa là Đệ nhất thế chiến, Chiến tranh thế giới thứ nhất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ Prima guerra mondiale
Đệ nhất thế chiếnproper |
Chiến tranh thế giới thứ nhấtproper |
Xem thêm ví dụ
La battaglia di Mont Saint-Quentin è stato uno scontro sul fronte occidentale durante la prima guerra mondiale. Trận Mont Saint-Quentin là một trận đánh trên Mặt trận phía Tây trong cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất. |
Durante la prima guerra mondiale i cristiani divennero prigionieri di Babilonia la Grande? Spiegate. Chúng ta có thể kết luận gì về mối quan hệ giữa dân của Đức Chúa Trời và Ba-by-lôn Lớn trong Thế Chiến I? |
Quell’anno scoppiò la prima guerra mondiale. Thế chiến thứ nhứt đã bùng nổ vào năm đó. |
Ma il periodo cruciale della prima guerra mondiale determinò un generale peggioramento nei rapporti umani. Nhưng Thế Chiến thứ I là khúc quanh làm các mối liên hệ giữa con người với nhau thay đổi xấu hơn rõ rệt. |
DOROTHEA: Sono nata nel 1915, poco dopo l’inizio della prima guerra mondiale, ed ero la terzogenita. DOROTHEA: Tôi là con út trong gia đình và được sinh ra vào năm 1915, không lâu sau khi Thế Chiến I bùng nổ. |
Nel 1918 quale pestilenza mieté più vittime della prima guerra mondiale? Năm 1918, bệnh dịch nào đã cướp mất nhiều sinh mạng hơn cả Thế Chiến I? |
Parlando della prima guerra mondiale, per esempio, lo storico J. Ví dụ, khi đề cập đến Thế Chiến I, sử gia J. |
Come vennero soddisfatti i bisogni spirituali dei fratelli durante la prima guerra mondiale? Nhu cầu thiêng liêng của các anh em đã được đáp ứng ra sao trong Thế Chiến I? |
Dopo la prima guerra mondiale, con il ritorno dell'indipendenza della Polonia si riprese ad aver cura del distretto. Mãi đến sau Chiến tranh thế giới thứ nhất sau khi Ba Lan giành lại được độc lập thì chính quyền địa phương bắt đầu chăm sóc quận này. |
Nel 1918 finì la prima guerra mondiale e con essa l’insensato massacro che ebbe luogo in Europa. Năm 1918, Thế chiến I chấm dứt, cuộc tàn sát vô nghĩa ở châu Âu đã kết thúc. |
E non si sono verificate queste cose “in un luogo dopo l’altro” insieme alla prima guerra mondiale? Có phải các điều này đã xảy ra cùng lúc với Thế-chiến thứ nhất “trong nhiều nơi” không? |
Non siamo ancora tornati alla Prima Guerra Mondiale. Ta vẫn chưa trở lại thời WW-I đâu. |
Gli avvenimenti succedutisi dallo scoppio della prima guerra mondiale nel 1914 hanno mandato in frantumi questo quadro idilliaco. Nhiều biến-cố xảy ra kể từ Đệ-nhất Thế-chiến khởi đầu năm 1914 đã làm tan vỡ cảnh tượng quyến rũ đó. |
Dopo la prima guerra mondiale c’erano solo poche migliaia di persone che proclamavano pubblicamente il Regno di Geova. Sau Thế-chiến thứ nhất, chỉ có vài ngàn người tham dự công việc loan báo về Nước của Đức Giê-hô-va. |
Durante la prima guerra mondiale, gli unti servitori di Geova predicarono nonostante le condizioni avverse. Trong suốt thế chiến thứ nhất, các tôi tớ được xức dầu của Đức Giê-hô-va đã rao giảng trong nghịch cảnh. |
Nei difficili anni della prima guerra mondiale l’Israele spirituale ebbe un periodo di desolazione e cattività. Vào những năm khó khăn thời thế chiến thứ nhất, dân Y-sơ-ra-ên thiêng liêng đã trải qua một giai đoạn bị hoang vu và tù đày. |
1914-1918 Durante la prima guerra mondiale viene all’esistenza la potenza anglo-americana 1914-1918 CN Trong Thế Chiến I, cường quốc Anh Mỹ được hình thành |
Prima Guerra Mondiale. Thế Chiến I. |
• In che modo, dopo la prima guerra mondiale, Hitler fece della Germania una potenza temibile sulla scena mondiale? • Sau Thế Chiến I, Hitler đã làm cho nước Đức được coi như một cường quốc trong diễn trường thế giới như thế nào? |
In Europa infuriava la prima guerra mondiale e la gente aveva timore del futuro. Lúc ấy, Thế Chiến I đang diễn ra khốc liệt ở Âu Châu, và người ta đều lo sợ về tương lai. |
Subito dopo la prima guerra mondiale l’influenza spagnola uccise più persone di qualsiasi altra epidemia della storia umana. Liền sau trận Thế chiến thứ nhứt bệnh cúm Y-pha-nho đã tàn sát nhiều nạn nhân hơn là bất cứ bệnh dịch nào khác trong lịch sử nhân loại. |
Che ruolo ebbe l’anno 1914 nel proposito di Geova, e cosa accadde dopo la prima guerra mondiale? Năm 1914 quan trọng thế nào trong thời khắc biểu của Đức Giê-hô-va, và điều gì đã xảy ra sau Thế Chiến I? |
La prima guerra mondiale e i dolori che l’accompagnarono non furono che l’inizio dei dolori d’afflizione. Cũng thế, Đệ-nhất Thế-chiến và các sự khốn-khổ đi kèm chỉ là sự khởi-đầu của cơn khốn-khổ. |
Infatti quella che oggi chiamiamo prima guerra mondiale (1914-1918) in origine fu chiamata la Grande Guerra. Hồi xưa người ta đặt tên “Trận Đại-chiến” để gọi cuộc chiến-tranh mà bây giờ chúng ta gọi là “thế-chiến thứ nhất” (1914-1918). |
Nel corso della prima guerra mondiale un buon numero di pre-dreadnought fu impiegato in azione. Trong Chiến tranh Thế giới thứ nhất, một số lượng lớn những chiếc tiền-dreadnought vẫn còn đang phục vụ. |
Cùng học Tiếng Ý
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ Prima guerra mondiale trong Tiếng Ý, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ý.
Các từ liên quan tới Prima guerra mondiale
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ý
Bạn có biết về Tiếng Ý
Tiếng Ý (italiano) là một ngôn ngữ thuộc nhóm Rôman và được dùng bởi khoảng 70 triệu người, đa số sinh sống tại Ý. Tiếng Ý sử dụng bảng chữ cái Latinh. Trong bảng chữ cái tiếng Ý tiêu chuẩn không có các ký tự J, K, W, X và Y, tuy nhiên chúng vẫn xuất hiện trong các từ tiếng Ý vay mượn. Tiếng Ý được sử dụng rộng rãi thứ hai ở Liên minh châu Âu với 67 triệu người nói (15% dân số EU) và nó được sử dụng như ngôn ngữ thứ hai bởi 13,4 triệu công dân EU (3%). Tiếng Ý là ngôn ngữ làm việc chính của Tòa thánh , đóng vai trò là ngôn ngữ chung trong hệ thống phân cấp của Công giáo La Mã. Một sự kiện quan trọng đã giúp cho sự lan tỏa của tiếng Ý là cuộc chinh phục và chiếm đóng Ý của Napoléon vào đầu thế kỷ 19. Cuộc chinh phục này đã thúc đẩy sự thống nhất của Ý vài thập kỷ sau đó và đẩy tiếng Ý trở thành một ngôn ngữ được sử dụng không chỉ trong giới thư ký, quý tộc và chức năng trong các tòa án Ý mà còn bởi cả giai cấp tư sản.