मीठा पानी trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ मीठा पानी trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ मीठा पानी trong Tiếng Ấn Độ.

Từ मीठा पानी trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là nước ngọt, non nớt, ít kinh nghiệm, quen đi sông hồ, ở nước ngọt. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ मीठा पानी

nước ngọt

(freshwater)

non nớt

(freshwater)

ít kinh nghiệm

(freshwater)

quen đi sông hồ

(freshwater)

ở nước ngọt

(freshwater)

Xem thêm ví dụ

यह वायरस खारे या मीठे पानी में और बर्फ के टुकड़े में भी ज़िंदा रह सकता है।
Vi-rút này có thể tồn tại trong nước biển hoặc nước sông hồ và nước đá.
जंगल, मीठे पानी को दूषित होने से बचाते हैं, उसे साफ रखते और इंसानों के पीने लायक बनाते हैं।
Các khu rừng che chở, duy trì và cải thiện nguồn nước sạch cho con người.
(नीतिवचन 5:15-17) और ऐसे घिनौने काम करके पकड़े न जाना, मानो मीठे पानी पीने के बराबर है।
(Châm-ngôn 5:15-17) Vì tưởng rằng mình sẽ không bị phát giác nên một người cảm thấy “nước ăn-cắp” có vẻ ngọt ngào.
+ 11 क्या ऐसा हो सकता है कि एक ही सोते से मीठा पानी भी निकले और खारा पानी भी?
+ 11 Cùng một mạch nước thì không thể phun ra nước ngọt lẫn nước đắng phải không?
जैसे “अंजीर के पेड़ में जैतून, या दाख की लता में अंजीर [नहीं] लग सकते,” खारे सोते से मीठा पानी नहीं निकल सकता।
Như ‘cây vả không ra trái ô-li-ve được, hoặc cây nho trái vả’, nước ngọt không thể ra từ nước mặn.
कई किलोमीटर तक फैले इस सागर तट का पानी, शीशे जैसा साफ है और यह, मीठे पानी से भरी छिछली झीलों (लगून) और घने भूमध्यवर्तीय जंगल से घिरा है।
Đây là nơi bảo tồn nhiều kilômét bãi biển hoang sơ gần những phá (hồ lớn) nước ngọt và rừng rậm xích đạo.
जब आदम और हव्वा अपने क्षेत्र में घूमते, उसका मीठा पानी पीते, और उसके पेड़ों में से फल इकट्ठा करते थे, तो उनको चिन्तित या भयभीत होने का कोई कारण नहीं था।
Khi A-đam và Ê-va đi quan sát chung quanh khu vườn, uống nước tinh khiết ngon ngọt, nhặt hái các trái cây, họ không có lý do nào để lo lắng và sợ hãi.
बासेल, स्विटज़रलैंड में परियोजना को इसलिए रद्द कर दिया गया क्योंकि, रिक्टर स्केल पर 3.4 तक की तीव्रता वाली 10,000 से अधिक भूकंपी घटनाएं जल अंतः क्षेपण के पहले 6 दिनों में घटीं. भू-तापीय के लिए न्यूनतम भूमि और मीठे पानी की आवश्यकताएं होती हैं।
Dự án Basel, Thụy Sĩ đã bị cấm sản xuất vì có hơn 10.000 sự kiện địa chấn đo lên đến 3.4 trên Quy mô Richter xảy ra trong 6 ngày đầu tiên của việc phun nước..
मीठा और खारा पानी दोनों एक ही सोते से नहीं निकल सकता।
Cùng một cái suối không thể ra nước ngọt và nước đắng.
मृत सागर का पानी मीठा हो गया (8-10)
Nước của Biển Chết được chữa lành (8-10)
कड़वा पानी मीठे में बदला (22-27)
Nước đắng trở nên ngọt (22-27)
17 “चोरी का पानी मीठा होता है!
17 “Nước uống trộm mới ngọt,
मूसा ने जब वह पेड़ उठाकर पानी में फेंका तो पानी मीठा हो गया।
Ông ném nó xuống nước thì nước trở nên ngọt.
“चोरी का पानी मीठा होता है”
“Nước ăn-cắp lấy làm ngọt-ngào”
सुलैमान कहता है: “जो निर्बुद्धि है, उस से वह कहती है, चोरी का पानी मीठा होता है, और लुके छिपे की रोटी अच्छी लगती है।”—नीतिवचन 9:16ख, 17.
Sa-lô-môn nói: “Nàng nói với kẻ thiếu trí hiểu rằng: Nước ăn-cắp lấy làm ngọt-ngào, bánh ăn vụng là ngon thay”.—Châm-ngôn 9:16b, 17.
9:17—“चोरी का पानी” क्या है और वह “मीठा” क्यों होता है?
9:17—“Nước ăn-cắp” là gì, và tại sao lại “ngọt-ngào”?
ऐसा पानी दिखने में बहुत मीठा, यहाँ तक कि दाखमधु से भी बेहतर लगता है क्योंकि उसे चुराया जाता है और चोरी पकड़े जाने का डर भी नहीं रहता।
Nước ấy có vẻ ngọt ngào—ngon hơn rượu—vì là nước ăn cắp và ngụ ý nói đến việc không bị bắt gặp.
हालाँकि धरती पर अनेक विशाल नदियाँ हैं मगर उनसे मीठा पानी बहुत कम मिलता है।
Mặc dù có nhiều và to lớn, sông chỉ chứa rất ít nước ngọt trên thế giới.
कुछ लोग पान का स्वाद बढ़ाने के लिए इसमें मसाले, तंबाकू या मीठे पदार्थ मिलाते हैं।
Một số người ăn trầu cho thêm hương liệu, thuốc lào hoặc chất ngọt để làm tăng hương vị.
“चोरी का पानी” एक जवान को शायद मीठा लगे, मगर एक वेश्या मौत के गहरे गड्ढे में जा गिरती है और उसके जाल में फँसनेवाले मूर्खों को भी अपने साथ ले जाती है।
“Nước ăn-cắp” có vẻ ngọt ngào đối với một người trẻ, nhưng người kỹ nữ sẽ đi xuống chỗ chết và kéo theo những nạn nhân “ngu-dốt”.
उन्होंने अपना पहला पड़ाव, मारा नाम की जगह में डाला जहाँ यहोवा ने कड़वे पानी को मीठे पानी में बदल दिया था।
Họ đóng trại lần đầu tiên ở Ma-ra nơi mà Đức Giê-hô-va biến nước đắng thành nước ngọt.
हालत तब और खराब होने लगती है जब मछली मीठे पानी में अधिक रहने लगती है और वे आगे और बिगड़ जाती हैं जब वे अंडे देती हैं, उन्हें केल्ट्स कहा जाता है।
Sức khỏe của chúng kém đi khi chúng càng sống lâu trong nước ngọt, và càng kém nữa sau khi chúng đẻ trứng, khi chúng được gọi là kelt (cá hồi sau khi đẻ).
“चोरी का पानी मीठा होता है!” (17)
“Nước uống trộm mới ngọt” (17)
कज़ाकिस्तान की बाल्काश झील के पूर्वी भाग का पानी खारा है और पश्चिमी भाग का पानी मीठा है।
Nước phía đông của hồ Balkhash ở Kazakhstan là nước mặn, còn nước phía tây thì gần như là nước ngọt.
दलदली जगह का पानी मीठा न हुआ (11)
Các bưng không được chữa lành (11)

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ मीठा पानी trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.