베트남어
베트남어의 trạng thái은(는) 무슨 뜻인가요?
베트남어에서 trạng thái라는 단어의 의미는 무엇입니까? 이 문서에서는 전체 의미, 발음과 함께 이중 언어 예제 및 베트남어에서 trạng thái를 사용하는 방법에 대한 지침을 설명합니다.
베트남어의 trạng thái라는 단어는 상태, 거래처 현황, 지불 현황를 의미합니다. 자세한 내용은 아래 세부정보를 참조하세요.
발음 듣기
단어 trạng thái의 의미
상태noun Trong trạng thái thụ động này, họ là những mục tiêu dễ dàng cho sự xao lãng. 이런 수동적인 상태에서 그들은 쉽게 한눈을 팝니다. 형제 자매 여러분! |
거래처 현황noun |
지불 현황noun |
더 많은 예 보기
Tất cả dữ liệu đều được nhóm theo Trạng thái (chậm, trung bình hoặc nhanh). 모든 데이터는 상태(느림, 보통, 빠름)를 기준으로 분류됩니다. |
Kiểm tra cột “trạng thái” để xem công việc của bạn đã hoàn tất hay chưa. '상태' 열에서 작업의 완료 여부를 확인할 수 있습니다. |
Trạng thái nghỉ ngơi mà trong đó con người không hoạt động và không ý thức được. 사람이 활동하지 않고 무의식적인 안식의 상태. |
Sau khi chết, A-đam trở lại trạng thái không hiện hữu. 죽은 후에 아담은 그와 똑같은 존재하지 않는 상태로 돌아간 것입니다. |
Bạn cũng có thể xem trạng thái quảng cáo và tạm dừng quảng cáo nếu cần. 또한 필요에 따라 광고 상태를 확인하고 일시중지할 수 있습니다. |
Trạng thái nhất định áp dụng vào hệ chính là nguyên nhân gây ra hiệu ứng. 이러한 종류의 시스템의 주된 목적은 효율성이다. |
Chọn ID lệnh của lô tải lên có trạng thái bạn muốn xem lại. 상태를 검토할 일괄 업로드의 작업 ID를 선택합니다. |
Một trong những trạng thái mục hàng sau sẽ xuất hiện trong cột thứ hai của bảng. 다음과 같은 광고 항목 상태 중 하나가 표의 두 번째 열에 표시됩니다. |
Thanh trạng thái ở đầu màn hình bao gồm các thông báo. 화면 상단의 상태 표시줄에 알림이 포함되어 있습니다. |
Tất cả nội dung cập nhật sẽ có trạng thái "nội dung cập nhật của Google". 이러한 업데이트에는 'Google 업데이트' 상태가 표시됩니다. |
Không có đủ thông tin về sách này để xác định trạng thái của sách vào lúc này. 현재 이 책의 상태를 파악하는 데 필요한 정보가 충분하지 않습니다. |
* Biển pha lê là trái đất trong trạng thái thánh hóa, bất diệt, và vĩnh cửu, GLGƯ 77:1. * 유리 바다는 성결하게 되어 불멸하는 영원한 상태에 있는 지구니라, 교성 77:1. |
Đó là đức tính hay trạng thái của ai hay của vật gì tốt lành. 그것은 착한 특성이나 상태입니다. |
Một trạng thái hạnh phúc như thế thật sự có không? 그와 같은 행복이 정말 존재합니까? |
Xem xét trạng thái mục hàng để xác nhận rằng mục hàng đang hoạt động. 광고 항목 상태를 검토하여 활성 상태인지 확인합니다. |
Khi báo cáo có trạng thái Đã hoàn tất, hãy nhấp vào csv để tải báo cáo xuống. 보고서가 완료됨 상태되면, csv를 클릭하여 보고서를 다운로드합니다. |
10 Vì Đức Giê-hô-va đã khiến các người rơi vào trạng thái ngủ mê;+ 10 여호와께서 너희에게 깊은 잠의 영을 부으셔서,+ |
Dưới đây là các loại trạng thái khác nhau: 다음과 같은 다양한 유형이 있습니다. |
Thông tin sau có thể được cung cấp, tùy thuộc vào trạng thái lập chỉ mục: 색인 생성 범위 상태에 따라 다음 정보가 제공될 수 있습니다. |
Hoàn tác sẽ hoàn nguyên thay đổi về trạng thái trước đó. 실행취소를 하면 변경사항이 이전 상태로 되돌아갑니다. |
Đó là một trạng thái sung sướng, hân hoan thật sự. 기쁨은 진정한 행복을 느끼는, 환희에 넘치기까지 하는 상태입니다. |
Kết quả: Kết quả thử nghiệm hoặc trạng thái dữ liệu 결과: 실험 결과 또는 데이터 상태 |
Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách tìm các trạng thái chiến dịch. 이 도움말에서는 캠페인 상태를 확인하는 방법을 설명합니다. |
Hãy tìm hiểu lý do quảng cáo bị từ chối bằng cách xem cột "Trạng thái". '상태' 항목에서 광고가 비승인된 사유를 확인할 수 있습니다. |
Bạn cũng có thể thấy trạng thái chiến lược giá thầu trong dấu ngoặc đơn “( )”. ( ) 안에 표시된 입찰 전략 상태를 확인할 수도 있습니다. |
베트남어 배우자
이제 베트남어에서 trạng thái의 의미에 대해 더 많이 알았으므로 선택한 예를 통해 사용 방법과 읽어보세요. 그리고 우리가 제안하는 관련 단어를 배우는 것을 잊지 마세요. 우리 웹사이트는 베트남어에서 모르는 다른 단어의 의미를 찾을 수 있도록 새로운 단어와 새로운 예를 지속적으로 업데이트하고 있습니다.
베트남어의 업데이트된 단어
베트남어에 대해 알고 있습니까?
베트남어는 베트남 사람들의 언어이며 베트남의 공식 언어입니다. 이것은 4백만 이상의 해외 베트남인과 함께 베트남 인구의 약 85%의 모국어입니다. 베트남어는 또한 베트남에서 소수 민족의 제2 언어이자 체코에서 인정되는 소수 민족 언어입니다. 베트남어는 동아시아 문화권에 속하기 때문에 한자어의 영향을 많이 받아 오스트로아시아 어족에서 다른 언어와의 유사성이 가장 적은 언어입니다.