ベトナム語のnước Làoはどういう意味ですか?

ベトナム語のnước Làoという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのnước Làoの使用方法について説明しています。

ベトナム語nước Làoという単語は,ラオスを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。

発音を聞く

単語nước Làoの意味

ラオス

proper

その他の例を見る

Ống tẩu có nước (bongs, hookahs, narghiles, shishas, thuốc lào): Với những dụng cụ này, khói thuốc đi qua nước trước khi hút.
水パイプ(ボング,フッカ,ナルギレ,シーシャ): たばこの煙は,水に通してから吸い込まれます。
Các nước thu nhập thấp như Lào và Campuchia cần tập trung để bước vào ngành công nghiệp sản xuất và trở thành một phần của mạng lưới sản xuất khu vực và toàn cầu.
さらに、カンボジアやラオスなどの低所得国は、製造業に参入して、世界的、また域内の生産ネットワークに組み込まれるような政策を重視する必要がある。
Theo như Uỷ ban Chữ thập đỏ Quốc Tế, chỉ ở riêng Lào - một trong những nước nghèo nhất trên thế giới- 9 đến 27 triệu quả bom chưa nổ vẫn còn lại.
赤十字国際委員会によると 世界で最も貧しい国のひとつである ラオスだけでも 900から2700万個もの 不発弾が残っているといいます
Sau khi thành lập nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào tháng 12 năm 1975, Vongvichith giữ chức Phó Thủ tướng thứ hai kiêm Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Thể thao và Tôn giáo.
1975年12月のラオス人民民主共和国の樹立後、プーミは第二副首相兼教育・スポーツ・宗教相に任命された。
Trong một cuộc phỏng vấn trực tuyến với giám đốc tập đoàn Mine Advisory, Jamie Franklin, ông ấy nói, "Nước Mỹ đã thả hơn 2000 nghìn tấn bom xuống Lào.
マインズ・アドバイザリー・グループの 長であるジェイミー・フランクリンとの ネットでのインタビューで 彼はこう言いました 「米軍はラオスに 200万トン以上もの 爆弾を落としてきた
Trải qua nhiều thế kỷ, người Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia, Indonesia, châu Âu, và các nước khác đã đi qua Thái Lan, nhiều người còn chọn nơi đây làm quê hương thứ hai của mình.
何世紀もの間に,中国人,ラオス人,カンボジア人,インドネシア人,ヨーロッパ人などの旅人がタイを訪れましたが,そこに住み着いた人も少なくありませんでした。
Đối với những nước nghèo hơn thì Trung Quốc giảm thuế nhập khẩu để rồi Lào và Campuchia có thể bán những sản phẩm của họ một cách rẻ hơn và cũng trở nên phụ thuộc vào việc xuất khẩu cho Trung Quốc.
貧困国に対しては 中国は関税を低くして ラオスやカンボジアは商品を より安く売れるようにし 中国への輸出に頼るようにしています
Các nước xuất khẩu hàng thô như Mông Cổ, Đông Timor, Papua New Ginue và CHDCND Lào phải đảm bảo cơ cấu minh bạch để sử dụng nguồn thu liên quan đến tài nguyên thiên nhiên cho phát triển.
モンゴル、東ティモール、パプアニューギニア、ラオス人民主共和国など一次産品輸出国は、資源関連の収益を開発に活用するに当たり、透明な枠組みを構築しなければならない。

ベトナム語を学びましょう

ベトナム語nước Làoの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。

ベトナム語について知っていますか

ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。