ベトナム語
ベトナム語のdẻo daiはどういう意味ですか?
ベトナム語のdẻo daiという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのdẻo daiの使用方法について説明しています。
ベトナム語のdẻo daiという単語は,頑強, しぶとい, 強靭, 粘り強い, 永続的を意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語dẻo daiの意味
頑強(tenacious) |
しぶとい(tenacious) |
強靭(tenacious) |
粘り強い(tenacious) |
永続的(enduring) |
その他の例を見る
Sức dẻo dai là yếu tố chính để nhiều loại cây cỏ sống được. 様々なイネ科植物が殖え広がる要因の一つは,その丈夫さにあります。 |
Một con người dẻo dai, đáng tin cậy, trung thực, gan dạ và đúng đắn. 彼 は 英貨 で あ り たくまし く 頼り に な り 誠実 で 勇敢 そして 忠実 な 男 よ |
Tôi biết tôi vẫn cần phải chứng tỏ sức mạnh và độ dẻo dai. 自分の強さと適性を 証明しなくてはと思っていました |
Nó có sự dẻo dai mà ta cần có trong thế giới hiện đại. 現代社会が必要とする弾力性がここにはありました |
Như thể tôi là một người có sức chịu đựng dẻo dai vậy? 自分が超タフな人間だということか? |
Đâu là cơ chế giúp người ta dẻo dai về mặt tinh thần? これに打ち勝つメカニズムは? などです |
2 Từ “nhịn nhục” trong tiếng Hy Lạp có nghĩa đen là “tinh thần dẻo dai”. 2 「辛抱強さ」(long-suffering)に相当するギリシャ語は,字義どおりには「霊の長さ」を意味します。 |
Đó là những mạch máu rõ ràng, dẻo dai. それも 柔軟で透明な血管が |
Sơn dương cái vừa phải dẻo dai cứng rắn vừa duyên dáng. 雌のアイベックスは優雅であるだけでなくタフでもなければなりません。 |
Không lạ gì khi các nhà nghiên cứu rất chú ý đến tính dẻo dai của loại tơ này. 研究者たちが牽引糸の丈夫さに興味を持つのも当然です。「 |
Tuy nhiên, vốn quý nhất của xứ sở này vẫn là những con người khiêm nhường và chịu đựng dẻo dai. とはいえ,東ティモールの最も貴重なものとは,不屈の精神を持つ謙虚な人々です。 |
Dĩ nhiên, các anh như Pum, Jan, Dries và Otto nay không còn mạnh mẽ và dẻo dai như khi còn trẻ. 確かに,パム,ヤン,ドリース,オットーのような兄弟たちには,若いころのような力やスタミナはないでしょう。 |
Để nuôi sống cả gia đình ấy bằng nghề đánh cá, chắc chắn ông phải làm việc vất vả, dẻo dai và tháo vát. そのような家族を漁業で養ってゆくには懸命に働かなければならず,体力や才覚が必要だったに違いありません。 |
‘Sự dẻo dai của toàn bộ hệ thống sự sống trên trái đất làm tôi tin chắc sự sống do Đức Chúa Trời thiết kế’ 「地球の生命システム全体の回復力について考え,生命は神によって設計されたと確信するようになりました」 |
Sản phẩm nhân tạo: Kevlar là một loại sợi nhân tạo có tính dẻo dai dùng để làm những sản phẩm như áo chống đạn. 人間が造ったもの: ケブラーは,防弾チョッキなどに用いられる強靭な人工繊維です。 |
Ngày nay, các nhà khoa học mô phỏng theo hình tàng ong để tạo ra cấu trúc vừa dẻo dai vừa hiệu quả về không gian. 今日,科学者たちはハチの巣を模倣して,弾力性と空間効率の良さとを兼ね備えた構造物を考案しています。 |
Khi nghĩ về sự dẻo dai của toàn bộ hệ thống sự sống trên trái đất, tôi tin chắc sự sống do Đức Chúa Trời thiết kế. わたしは,地球の生命システム全体の回復力について考え,生命は神によって設計されたと確信するようになりました。 |
19. (a) Năng lượng và sự dẻo dai mà Đức Chúa Trời ban cho Ê-li có thể nhắc chúng ta nhớ đến những lời tiên tri nào? 19. (イ)エリヤが神からエネルギーとスタミナを与えられたことから,どんな預言が思い起こされますか。( |
Thí dụ, một người trẻ khỏe mạnh và sức lực dẻo dai có thể rao giảng nhiều giờ hơn một người sức lực suy yếu vì tuổi già. 例えば,健康で身体的なスタミナに満ちた若い人は,年を取って体力の衰えた人より多くの時間を伝道に費やすことができるでしょう。 |
Còn nếu muốn và có sức dẻo dai, thì chúng ta đi theo một con đường mòn vào trong những vùng núi chỉ có thể đến bằng đường bộ. やる気と体力があれば山の中に通じる小道を選びたいと思われるでしょう。 そこは歩いてしか行けない所なのです。 |
Bà Nita, một nhà vật lý trị liệu, nói: “Quan trọng là tập thể dục để cải thiện khả năng giữ thăng bằng, tư thế, thể lực và sự dẻo dai”. 平衡感覚,姿勢,体力,柔軟性を向上させる運動をすることは大切です」と,理学療法士のニータは述べています。 |
Vì ô-li-ve hay ôliu là loại cây có sức sống dẻo dai, có thể nó đã tiếp tục sống dưới mặt nước vài tháng trong trận Đại Hồng Thủy. オリーブはかなり丈夫な木なので,大洪水の数か月のあいだ水面下で生きていたのかもしれません。 |
Trong những lĩnh vực này, đức tin đã được thay thế từ Công giáo Lu-ti, nhưng một độ dẻo dai mạnh mẽ giữa hai nhà thờ đã được tìm thấy. これらの地域では、カトリックからルター派へと信仰が置き換わったものの、2つの教会のあいだに強い同延性がみとめられた。 |
Chỉ sau đó, có lẽ 50 triệu năm sau khi những sợi lông dẻo dai đầu tiên được phát triển, lông đã nâng những con khủng long này bay vào bầu trời. 恐らく 最初に針金のような羽が進化してから 5000万年経って初めて 恐竜は空を飛ぶことができるようになったのです |
Ngày mùa thu oi ả bất thường đó mang lại sức nóng ngột ngạt và không khí ẩm ướt đã làm giảm sức người chạy và thử sức dẻo dai của họ. その日は季節はずれの暖かい秋の日になり,息苦しくなるほどの暑さと高い湿度とで走者のエネルギーは奪い取られ,その耐久力が試みられました。 |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のdẻo daiの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。