ベトナム語
ベトナム語のđấu trườngはどういう意味ですか?
ベトナム語のđấu trườngという単語の意味は何ですか?この記事では,完全な意味,発音,バイリンガルの例,ベトナム語でのđấu trườngの使用方法について説明しています。
ベトナム語のđấu trườngという単語は,アリーナを意味します。詳細については,以下の詳細をご覧ください。
発音を聞く
単語đấu trườngの意味
アリーナnoun (スポーツ競技や興行イベントなど多目的に使用される屋内施設) Các người bỏ mặc Peeta ở đấu trường đến chết. 死 な せ る 為 に ピータ を アリーナ に 放置 し た |
その他の例を見る
Hôm nay, trong đấu trường, Astrid đã làm sai điều gì nào? アスティー は 今日 の 訓練 の 反省 点 は? |
Người đàn ông không đáng phải chết ở đấu trường. 闘技 場 で 死 ぬ に 値 し ま せ ん |
Ta chưa từng nghe việc người tự do đánh nhau tại đấu trường. 自由 人 が 闘技 場 で 戦 う なんて 聞 い た こと が な い |
Các người bỏ mặc Peeta ở đấu trường đến chết. 死 な せ る 為 に ピータ を アリーナ に 放置 し た |
Nó diễn ra vào ngày 15 tháng 7 năm 2018 tại Đấu trường PPG Paints ở Pittsburgh, Pennsylvania. 2017年9月16日、ペンシルベニア州ピッツバーグのPPGペインツ・アリーナで開催された。 |
Cuộc tranh đấu trường kỳ mà tôi đang đối phó đòi hỏi sự chịu đựng và quyết tâm. 忍耐と不屈の精神が求められる長い闘いが始まろうとしていました。 |
Và rồi tia chớp vụt sáng... Rồi cả đấu trường nổ tung. それ から 爆撃 が あ っ て アリーナ の 周り の フォース ・ フィールド 全体 が 吹き 飛 び ま し た |
Người chiến thắng của Đấu trường Sinh tử lần thứ 65. 第 65 回 ハンガー ・ ゲーム の 勝者 で す |
Lịch sử cho chúng ta biết gì về đấu trường và những điều xảy ra ở đó? 円形闘技場やそこで行なわれた催し物について,歴史は何を教えているでしょうか。 |
Hai đấu sĩ được trang bị vũ khí giáp mặt nhau trong một đấu trường La Mã. 古代ローマの円形闘技場で二人の武装した剣闘士が向かい合います。 |
Khi anh chết trên đấu trường, anh chết để tự do. 闘技 場 で 死 ぬ 時 征服 から 解放 さ れ る |
Đấu trường đã hủy hoại cô ấy. これ は あなた の 唯一 の 選択 肢 で す |
1964 - Lần đầu tiên tham dự đấu trường châu Âu. 1946年には、戦後初となるヨーロッパ選手権に出場。 |
Sự tàn ác và dã man rất thịnh hành trong các đấu trường La Mã. ローマの競技場には残忍なことや残酷なことがあふれていました。 |
Tôi không bao giờ đòi hỏi tham gia đấu trường. 私 は ゲーム で も 要求 し たり し ま せ ん |
Sau thảm kịch này, chính quyền ra lệnh đóng cửa đấu trường ấy trong mười năm. この悲劇の結果として,当局は円形闘技場を10年間閉鎖するよう命じました。 |
Nếu không có cô ấy, chúng đã giết ta lúc ở đấu trường! 彼女 なし で は 闘技 場 で 全員 殺 さ れ て い た |
Một ngày tại đấu trường 円形闘技場での一日 |
Dã thú đủ loại có thể bị lùa vào đấu trường. あらゆる種類の野獣が円形闘技場に引き出されたことでしょう。 |
Những việc cậu làm trong Đấu trường không bao giờ nhằm mục đích khơi màu chuyện này. 君 が ゲーム で し た 事 は こんな 事 を 始め る の が 目的 で は な かっ た |
Các bạn có thể thấy Đấu trường Colosseum ở giữa, dòng sông Tiber. 真ん中にコロシアムと テベレ川があります |
Hơn nữa, ả ta vừa cho mở lại đấu trường. ちなみ に 女王 は 闘技 場 を 再開 し た |
Tôi ở đây là nhờ có những đấu trường đó. 俺 は 闘技 場 の お 陰 で ここ に い る |
Buổi sáng, đấu trường được dành cho cuộc săn thú. 円形闘技場では朝,もっぱら猛獣狩りが行なわれました。 |
Tôi có thể chết trong ngục đêm nay hay ngoài đấu trường ngày mai. 明日 闘技 場 で 死 ぬ か も しれ ぬ 奴隷 に |
ベトナム語を学びましょう
ベトナム語のđấu trườngの意味がわかったので、選択した例からそれらの使用方法と読み方を学ぶことができます。 そして、私たちが提案する関連する単語を学ぶことを忘れないでください。 私たちのウェブサイトは常に新しい単語と新しい例で更新されているので、ベトナム語であなたが知らない他の単語の意味を調べることができます。
ベトナム語の更新された単語
ベトナム語について知っていますか
ベトナム語はベトナム人の言語であり、ベトナムの公用語です。 これは、ベトナムの人口の約85%と、400万人を超える海外のベトナム人の母国語です。 ベトナム語は、ベトナムの少数民族の第二言語でもあり、チェコ共和国で認められている少数民族の言語です。 ベトナムは東アジア文化圏に属しているため、中国語の影響も強く、オーストラリア語族の他の言語との類似性が最も少ない言語です。