डेटा स्रोत trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ डेटा स्रोत trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ डेटा स्रोत trong Tiếng Ấn Độ.

Từ डेटा स्रोत trong Tiếng Ấn Độ có nghĩa là nguồn dữ liệu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ डेटा स्रोत

nguồn dữ liệu

Xem thêm ví dụ

ध्यान दें: Google रुझान, Google Ads से अलग डेटा स्रोत है.
Lưu ý: Google Xu hướng và Google Ads là hai nguồn dữ liệu khác nhau.
आपके 'Play कंसोल' में मौजूद कुछ मेट्रिक का डेटा स्रोत अपडेट कर दिया गया है.
Chúng tôi đã cập nhật nguồn dữ liệu cho một số chỉ số trong Play Console của bạn.
पूरक फ़ीड का इस्तेमाल खास डेटा स्रोत के रूप में नहीं किया जा सकता.
Nguồn cấp dữ liệu bổ sung không thể dùng làm nguồn dữ liệu chính.
'व्यापारी केंद्र' के प्लैटफ़ॉर्म पर, कई डेटा स्रोतों को मिलाकर उन्हें हमारी ज़रूरत के हिसाब से ढाल दिया जाता है.
Các nguồn dữ liệu khác nhau được kết hợp trong nền tảng Merchant Center và được chuyển đổi để đáp ứng các yêu cầu của chúng tôi.
Google Ads में आप अलग-अलग डेटा स्रोतों और संभावित ग्राहकों के व्यवहार के आधार पर रीमार्केटिंग सूचियां बना सकते हैं.
Trong Google Ads, bạn có thể tạo danh sách tiếp thị lại dựa trên nhiều nguồn dữ liệu khác nhau và hành vi của khách hàng tiềm năng.
प्राथमिक फ़ीड, एक ज़रूरी डेटा स्रोत है जिसका इस्तेमाल 'व्यापारी केंद्र', Google पर आपके उत्पादों को दिखाने के लिए करता है.
Nguồn cấp dữ liệu chính là nguồn dữ liệu bắt buộc mà Merchant Center sử dụng để hiển thị sản phẩm của bạn trên Google.
जनवरी 2018 से पहले किए गए एक्सपोर्ट में सिर्फ़ पिछले डेटा स्रोत से इकट्ठा किए गए डेटा के लिए उपलब्ध हैं.
Trước tháng 1 năm 2018, bạn chỉ có thể xuất các dữ liệu được thu thập từ nguồn dữ liệu trước đó.
ये कार्रवाइयां आपको मौजूदा डेटा स्रोत का इस्तेमाल करके या स्रोत से डेटा को अलग करके टारगेट तय करने देती हैं.
Các thao tác này cho phép bạn xác định mục tiêu bằng cách sử dụng nguồn dữ liệu hiện có hoặc trích xuất dữ liệu từ một nguồn nhất định.
शामिल किए गए डेटा स्रोतों को ध्यान में रखे बिना डेटा संग्रह के समय कॉमन कुंजी बनाना या कैप्चर करना अक्सर ज़रूरी होता है.
Việc tạo hoặc lấy khóa chung tại thời điểm thu thập dữ liệu thường là bắt buộc bất kể những nguồn dữ liệu nào có liên quan.
Google Analytics डेटा और दूसरे डेटा स्रोतों के बीच एक कॉमन कुंजी बनाने की प्रक्रिया शामिल डेटा स्रोतों के आधार पर अलग-अलग होगी.
Quá trình tạo khóa chung giữa dữ liệu Google Analytics và các nguồn dữ liệu khác sẽ khác nhau dựa trên các nguồn dữ liệu có liên quan.
जब आप Google Ads टैग डेटा स्रोत सेट करते हैं तो आपको ग्लोबल साइट टैग के लिए कोड स्निपेट और वैकल्पिक इवेंट स्निपेट दिखाई देंगे.
Bạn sẽ thấy đoạn mã cho thẻ trang web toàn cầu và đoạn mã sự kiện tùy chọn khi thiết lập nguồn dữ liệu của thẻ Google Ads.
दर्शक स्रोत वह जगह होती है, जहां आप Google Ads के नए अनुभव का उपयोग करके अपने खाते में प्रथम-पक्ष डेटा स्रोत जोड़ते हैं.
Nguồn đối tượng là nơi bạn thêm các nguồn dữ liệu của bên thứ nhất vào tài khoản của mình bằng trải nghiệm Google Ads mới.
प्रबंधन एपीआई के ज़रिए डेटा इंपोर्ट करने के लिए, एक खास डेटा सेट आईडी (इसे पहले कस्टम डेटा स्रोत आईडी कहा जाता था) की ज़रूरत है.
Nhập dữ liệu qua API quản lý yêu cầu ID tập dữ liệu duy nhất (trước đây gọi là ID nguồn dữ liệu tùy chỉnh).
आप डेटा सेट के बदलाव करने वाले पेज पर मौजूद कस्टम डेटा स्रोत आईडी पाएं (एपीआई उपयोगकर्ताओं के लिए) बटन का इस्तेमाल भी कर सकते हैं.
Bạn cũng có thể sử dụng nút Nhận ID nguồn dữ liệu tùy chỉnh (dành cho người dùng API), nằm trên trang chỉnh sửa của Tập dữ liệu.
पूरक फ़ीड, एक माध्यमिक डेटा स्रोत है. इसका इस्तेमाल ज़रूरी और वैकल्पिक, दोनों तरह की विशेषताओं को देने लिए किया जाता है, जो हो सकता है आपके प्राथमिक फ़ीड में न हों.
Nguồn cấp dữ liệu bổ sung là nguồn dữ liệu thứ hai dùng để cung cấp các thuộc tính bổ sung, bao gồm cả thuộc tính bắt buộc và tùy chọn, những thuộc tính này có thể bị thiếu trong nguồn cấp dữ liệu chính của bạn.
इससे यह पक्का होता है कि Analytics में अभियान ट्रैकिंग पैरामीटर सेशन से जुड़े हुए हैं और Analytics डेटा को बाहरी लागत डेटा स्रोत के साथ जोड़ने का एक तरीका मौजूद है.
Điều này đảm bảo rằng Analytics có tham số theo dõi chiến dịch được liên kết với phiên và có cách kết hợp dữ liệu Analytics với nguồn dữ liệu chi phí bên ngoài.
आपको जो सुझाव दिखाई दे रहे हैं, वे आपकी संगठन के डेटा स्रोतों की जानकारी पर और अगर आपकी खोज गतिविधि सहेजी हुई है तो आपकी पहले की गई उन खोजों पर आधारित होते हैं.
Nội dung đề xuất mà bạn thấy được dựa trên thông tin từ các nguồn dữ liệu của tổ chức bạn và các lần tìm kiếm bạn đã thực hiện trước đây nếu hoạt động tìm kiếm của bạn được lưu.
उत्पाद डेटा का स्रोत वही है लेकिन, डायनैमिक विज्ञापन और 'शॉपिंग विज्ञापन' पर अलग-अलग नीतियां लागू होती हैं.
Mặc dù nguồn dữ liệu sản phẩm giống nhau nhưng quảng cáo động và Quảng cáo mua sắm phải tuân thủ các chính sách khác nhau.
Google मैप डेटा स्रोतों को अपडेट रखने के लिए, हम समय-समय पर उन निष्क्रिय खातों का पुष्टि रद्द कर देते हैं, जो हमारी जानकारी के मुताबिक अब अपनी जगहों को सक्रिय रूप से प्रबंधित नहीं कर रहे हैं.
Nhằm đảm bảo các nguồn dữ liệu của Google Maps luôn cập nhật, chúng tôi định kỳ hủy xác minh các tài khoản không hoạt động mà chúng tôi cho rằng không còn tích cực quản lý các vị trí của họ nữa.
इन प्रथम-पक्ष पार्टी डेटा स्रोतों का उपयोग रीमार्केटिंग सूचियां बनाने और उन लोगों तक पहुंचने के लिए किया जा सकता है, जो आपकी वेबसाइट पर पहले आ चुके हैं, आपके ऐप का उपयोग कर चुके हैं, आपका वीडियो देख चुके हैं या आप के साथ अपनी जानकारी साझा कर चुके हैं.
Những nguồn dữ liệu bên thứ nhất này có thể được dùng để tạo danh sách tiếp thị lại và tiếp cận những người đã truy cập vào trang web, sử dụng ứng dụng của bạn, xem video hoặc chia sẻ thông tin của họ với bạn.
ऐप्लिकेशन-स्रोत डेटा देखने के लिए:
Để xem dữ liệu nguồn ứng dụng:
यदि आप उपरोक्त चरण पूरे करते हैं तो आपका डेटा मोबाइल ऐप्लिकेशन स्रोत रिपोर्ट में दिखाई देगा.
Nếu bạn hoàn thành các bước được nêu ở trên, thì dữ liệu của bạn sẽ xuất hiện trong báo cáo Nguồn ứng dụng dành cho thiết bị di động.
माप करने की अलग-अलग विधियों की वजह से, उपयोगकर्ता प्राप्ति डेटा सभी स्रोतों (Google Ads, Google Analytics और तीसरे पक्ष के ट्रैकिंग स्रोतों सहित) में अलग-अलग हो सकता है.
Do các phương pháp đo khác nhau nên dữ liệu chuyển đổi người dùng có thể khác nhau giữa các nguồn (bao gồm Google Ads, Google Analytics và các nguồn theo dõi của bên thứ ba).
प्रत्येक स्रोत प्रॉपर्टी के डेटा की साथ-साथ तुलना करने के लिए, स्रोत प्रॉपर्टी रिपोर्ट का उपयोग करें (ऑडियंस > रोल-अप रिपोर्टिंग).
Để so sánh dữ liệu cho từng Thuộc tính nguồn cạnh nhau, hãy sử dụng báo cáo Thuộc tính nguồn (Đối tượng > Báo cáo tập trung).
Analytics जनसांख्यिकी, रुचियों और स्थान का डेटा नीचे बताए गए स्रोतों से लेता है:
Analytics lấy dữ liệu nhân khẩu học và sở thích từ các nguồn sau:

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ डेटा स्रोत trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.