toegevoegd trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ toegevoegd trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ toegevoegd trong Tiếng Hà Lan.
Từ toegevoegd trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là phụ, bổ sung, thêm, phụ kiện, phụ kiện đính kèm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ toegevoegd
phụ(subsidiary) |
bổ sung(subsidiary) |
thêm(extra) |
phụ kiện(accessory) |
phụ kiện đính kèm(accessory) |
Xem thêm ví dụ
Voordat je als andere gebruiker kunt inloggen, controleer je of je de tweede gebruiker hebt toegevoegd aan je Chromebook. Trước khi có thể đăng nhập người khác, hãy đảm bảo rằng bạn đã thêm người thứ hai vào Chromebook của mình. |
Aanvankelijk werden deze nieuwkomers gezalfd als toegevoegde leden van het Israël Gods. Thoạt đầu, những người mới đến được xức dầu thêm vào số thành viên dân Y-sơ-ra-ên của Đức Chúa Trời. |
Het gevoel van mede- eigendom, de gratis publiciteit, de toegevoegde waarde, het hielp de verkoop vooruit. Cảm giác đồng sở hữu, sự quảng cáo miễn phí, hay giá trị giá tăng, tất cả đều thúc đẩy tăng doanh thu. |
Als u uw cadeaukaart op play.google.com inwisselt, wordt de beloning toegevoegd aan uw account, maar moet u deze in de app op uw apparaat claimen. Nếu bạn đổi thẻ quà tặng trên play.google.com thì phần thưởng sẽ được thêm vào tài khoản của bạn, nhưng bạn sẽ phải nhận phần thưởng trong ứng dụng trên thiết bị của bạn. |
Waar mogelijk hebben we afbeeldingen en/of een korte video toegevoegd om aan te geven hoe de advertentiebeleving eruitzag op uw site. Khi có thể, chúng tôi cũng bao gồm hình ảnh và/hoặc video ngắn cho thấy giao diện của trải nghiệm quảng cáo trên trang web của bạn. |
En vorig jaar heb ik de volgende regels toegevoegd: Và năm ngoái tôi đã thêm vào những dòng này: |
Je ontvangt standaard geen meldingen voor vluchtafspraken die zijn toegevoegd uit Gmail. Theo mặc định, bạn sẽ không nhận được thông báo cho những chuyến bay đã thêm vào lịch thông qua Gmail. |
Dat komt doordat er nieuwe woorden aan de taal zijn toegevoegd die oudere termen hebben vervangen, terwijl veel woorden die nog wel gebruikt worden een andere betekenis hebben gekregen. Lý do là ngôn ngữ Hy Lạp hiện đại có nhiều từ vựng mới thay thế những từ cũ, và nhiều từ còn tồn tại thì đã thay đổi nghĩa. |
De kleur is er om twee redenen aan toegevoegd. Màu sắc được thêm vào vì hai lý do. |
Maar aan Gods naam werden ofwel de klinkerpunten voor „Heer” toegevoegd, om de lezer eraan te herinneren dat hij dat woord ervoor in de plaats moest lezen, of er werden helemaal geen klinkerpunten toegevoegd. Tuy nhiên, khi đọc đến danh Đức Chúa Trời, người ta không thêm gì hết, hoặc họ thêm các dấu thế nguyên âm để đọc danh này là “Chúa”. |
Het leek wel of ze aan de Schriften waren toegevoegd. Thể như những từ đó đã được thêm vào thánh thư. |
Nieuwe boeken kunnen worden toegevoegd door gegevens in nieuwe rijen op te geven. Có thể thêm sách mới bằng cách cung cấp thông tin trong các hàng mới. |
We hebben voor elke vermelde advertentiebeleving een korte definitie toegevoegd, plus de URL van de pagina waarop de beleving is aangetroffen. Đối với mỗi trải nghiệm quảng cáo đã liệt kê, chúng tôi sẽ bao gồm một định nghĩa ngắn gọn và URL của trang phát hiện thấy trải nghiệm đó. |
Als u voor een specifieke vermelding geen primair telefoonnummer of geen website heeft toegevoegd, krijgt u een foutmelding over een onjuist of ontbrekend telefoonnummer. Nếu bạn chưa thêm số điện thoại chính hoặc trang web cho một danh sách, bạn sẽ thấy lỗi về số điện thoại không hợp lệ hoặc bị thiếu. |
Bezoekers worden alleen aan uw lijst toegevoegd als ze de pagina bezoeken die in de eerste regel is gedefinieerd EN niet naar een van de pagina's gaan die in de tweede regel zijn gedefinieerd. Để được thêm vào danh sách của bạn, khách truy cập cần phải truy cập vào trang được xác định trong quy tắc đầu tiên VÀ không truy cập vào bất kỳ trang nào được xác định trong quy tắc thứ hai. |
Kwaliteit wordt hier vaak aan toegevoegd, soms vervangt dit de scope. Chất lượng thường được thêm vào, đôi khi thay thế cho chi phí. |
Er worden continu functies toegevoegd aan Object Pascal met Delphi-extensies, nu ook door Free Pascal. Nhiều tính năng đã được giới thiệu liên tục trong Object Pascal với phần mở rộng tới Delphi và FreePascal. |
De eerste sleutel vinden we in de aansporing van de Heiland om ‘mijn evangelie te prediken’ (LV 50:14; cursivering toegevoegd). Bí quyết thứ nhất được tìm thấy trong lời khuyên bảo của Đấng Cứu Rỗi là “thuyết giảng phúc âm của ta” (GLGƯ 50:14, chữ nhấn mạnh được thêm vào). |
Met Doelgroeplijsten maakt u nieuwe doelgroepen die u met remarketinglijsten kunt targeten op basis van de doelgroepbronnen die u heeft toegevoegd. Danh sách đối tượng là nơi bạn tạo đối tượng mới để nhắm mục tiêu làm danh sách tiếp thị lại dựa trên Nguồn đối tượng mà bạn đã thêm. |
Let op het gebed van Nephi: ‘O Heer, wil mij, naar mijn geloof in U, uit de handen van mijn broeders bevrijden; ja, geef mij kracht dat ik deze banden waarmee ik ben gebonden, mag verbreken’ (1 Nephi 7:17; cursivering toegevoegd). Xin hãy lưu ý đến lời cầu nguyện của Nê Phi: “Hỡi Chúa, thể theo đức tin con đặt nơi Ngài, xin Ngài giải thoát con ra khỏi tay các anh con; phải, xin Ngài ban cho con sức mạnh để con có thể bứt được những mối dây này đang trói buộc con” (1 Nê Phi 7:17; sự nhấn mạnh được thêm vào). |
Het laatste hoofdstuk, dat het verslag van Mozes’ dood bevat, kan door Jozua of door de hogepriester Eleazar zijn toegevoegd. Chương chót, tường thuật về cái chết của Môi-se, có lẽ do Giô-suê hoặc Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm Ê-lê-a-sa viết. |
Crawlen of doorzoeken is het proces waarmee Googlebot nieuwe en bijgewerkte pagina's opspoort die moeten worden toegevoegd aan de index van Google. Thu thập dữ liệu là quá trình Googlebot phát hiện ra những trang mới và những trang được cập nhật để thêm vào chỉ mục của Google. |
Als de aedile zijn vrouw wordt toegevoegd bij de koop. Nếu vợ của Aedile được mang ra trao đổi cùng với tiền huh. |
De eigenaar van de playlist krijgt een melding wanneer er video's worden toegevoegd aan of verwijderd uit de playlist of als er nieuwe bijdragers worden toegevoegd. Chủ sở hữu danh sách phát sẽ nhận được thông báo bất kỳ khi nào video được thêm vào hoặc xóa khỏi danh sách phát hay có cộng tác viên mới tham gia. |
Nadat u de code heeft toegevoegd, geeft Google automatisch advertenties weer op optimale tijdstippen. Dit zijn momenten waarop ze waarschijnlijk goed presteren en een prettige gebruikservaring bieden. Sau khi bạn đã thêm mã, Google sẽ tự động hiển thị Quảng cáo tự động vào những thời điểm tối ưu khi quảng cáo có khả năng hoạt động hiệu quả cho bạn và mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng của bạn. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ toegevoegd trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.