συνδετήρας trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ συνδετήρας trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ συνδετήρας trong Tiếng Hy Lạp.

Từ συνδετήρας trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là bộ nối, hàm, xương hàm, quai hàm, sự nối. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ συνδετήρας

bộ nối

(connector)

hàm

(jaw)

xương hàm

(jaw)

quai hàm

(jaw)

sự nối

(connection)

Xem thêm ví dụ

Δωσ'του έναν συνδετήρα και μια μητρική κάρτα.. και θα σου φτιάξει ό, τι θες.
Chỉ cần đưa hắn kẹp giấy và cái mainboard, hắn có thể tạo ra bất cứ thứ gì anh muốn.
Είσαι απ'αυτούς που με ένα συνδετήρα μπαίνουν παντού;
Có lẽ anh là một trong những kẻ có thể mở bất cứ cái gì bằng một cái kẹp giấy.
Αυτός είναι ένας συνδετήρας, σχεδιασμένος από κάποιον που είπε, ότι το μόνο που χρειάζεσαι, είναι ένας τρόπος για να προσδένεις κατασκευές από μεμβράνη σε φυσικούς δοκούς στήριξης.
Tác giả thiết kế kiểu mấu kẹp này từng nói , tất cả những gì bạn cần là tìm cách gắn kết cấu màng vào vào thanh xà
Αφαιρέστε τους συνδετήρες κρατώντας το υποστήριγμα κεφαλής κολώνας στη θέση
Loại bỏ các ốc vít giữ khung đầu trục chính tại chỗ
Βήμα πρώτο: το πρώτο που θα χρειαζόταν να κάνουμε είναι να συνδέσουμε το κάθε βιομόριο, που εδώ φαίνεται καφέ, σε μια μικρή άγκυρα, έναν μικρό συνδετήρα.
Bước 1: điều mà ta cần làm trước hết là gắng mỗi phân tử sinh học, chúng có màu vàng ở đây, với 1 cái định vị, một cái móc kết nối.
Μεγάλο καθιστικό στη δεξιά πλευρά, αλλά και επιπλωμένο, με μακρά παράθυρα σχεδόν στο δάπεδο, καθώς και τα παράλογη αγγλικά συνδετήρων παράθυρο που ένα παιδί θα μπορούσε να ανοίξει.
Phòng lớn ngồi ở phía bên phải, cũng nội thất, với các cửa sổ dài cho đến gần sàn nhà, và những tiếng vô Chốt cửa sổ mà một đứa trẻ có thể mở.
Δεν σε συγκινούν τα λάθη, τα σελοτέιπ και οι συνδετήρες, έτσι;
Công việc này không phải về lỗi đánh máy, giấy, ghim bấm và bút chì, Phải không, Lee?
Έχουμε καθαρίσει το κελί από στυλό, συνδετήρες και συρραπτικά.
Phòng cậu ta sạch bong không có từ bút, kẹp giấy cho đến ghim bấm.
Έχετε ακουστά την Επιχείρηση Συνδετήρα;
Sơ từng nghe về Chiến dịch Kẹp giấy chưa?
Ένας συνδετήρας ζυγίζει περίπου όσο 1000 δισεκατομμύρια δισεκατομμυρίων -- 10 υψωμένο στην 21η -- μόρια ισοπρενίου.
Trọng lượng của một chiếc kẹp giấy vào khoảng 900 zeta- illion -- 10 mũ 21 -- phân tử isoprene.
Αλλά ας σκεφτούμε κάτι ακόμα, ας πούμε έναν συνδετήρα.
Nhưng nếu ta dành thêm thời gian suy nghĩ, như chiếc kẹp này chẳng hạn.
με έναν κανονικό αναδυόμενο μοβ συνδετήρα ανθρώπων,
bằng một cái ghim giấy nổi màu tím thực thụ,
Ένας χρυσός συνδετήρας χρημάτων, άνευ χρημάτων.
Một kẹp tiền bằng vàng, không có tiền trong đó.
Με έκαιγαν με συνδετήρες τους οποίους είχαν πυρώσει με αναπτήρες».
Chúng còn dùng bật lửa hơ nóng đồ kẹp giấy để làm tôi bị phỏng”.
Κάθε φορά που κάποιος από αυτούς τους συνδετήρες βρίσκεται κοντά, το πολυμερές θα συνδέεται, όπως ακριβώς χρειαζόμαστε ώστε να απομακρύνουμε το ένα βιομόριο από το άλλο.
Một khi mỗi tay cầm nhỏ này được cuốn xung quanh, chất polimer sẽ nối tay cầm, và đó là cái ta cần để kéo các phân tử rời nhau ra.
Μεγάλο καθιστικό στη δεξιά πλευρά, καλά επιπλωμένο, με μακριά παράθυρα σχεδόν στο πάτωμα, και εκείνων παράλογο αγγλικά συνδετήρες παράθυρο που ένα παιδί θα μπορούσε να ανοίξει.
Lớn ngồi phòng bên phải, được trang bị, với các cửa sổ dài gần như đến sàn nhà, và những ốc vít cửa sổ tiếng Anh lố bịch mà một đứa trẻ có thể mở ra.
Χρειαζόμαστε εκείνον τον συνδετήρα!
Nhanh lên.
Αυτές οι εκπληκτικές συσκευές, που ζυγίζουν σχεδόν όσο ένας συνδετήρας, αποκάλυψαν ότι μερικά γλαρόνια διένυσαν κατά μέσο όρο 90.000 χιλιόμετρα μετ’ επιστροφής —η μεγαλύτερη αποδήμηση που γνωρίζουμε στο ζωικό βασίλειο.
Thiết bị này chỉ nặng bằng chiếc kẹp giấy và cho biết chặng đường bay đi và về của nhạn biển trung bình là 90.000km, là chặng đường di trú dài nhất trong các loài.
Όχι μόνο αυτό, αλλά θέλω να πάρετε τον συνδετήρα και να τον βάλετε στο χαρτονόμισμα.
Không chỉ thế, tôi còn muốn ngài lấy chiếc kẹp giấy và kẹp xung quanh tờ tiền.
Έβγαλα συνδετήρες από τους ώμους του και βρήκα γραφίτη στα πλευρά του.
Đồng thời, tôi lấy được ghim ở trên vai anh ta và tìm thấy mấy mẩu chì ở xương sườn anh ta.
Βοήθα με να βρω έναν συνδετήρα ή κάτι αντίστοιχο, μπορείς;
Giúp tôi tìm kẹp giấy hay cái gì đó được không?
Και τι θα κάνατε στη θέση τους, περικοπές στους συνδετήρες ή κάτι παρόμοιο;
Và bạn chuẩn bị làm gì, như là, giảm bớt kẹp giấy hoặc cái gì khác?

Cùng học Tiếng Hy Lạp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ συνδετήρας trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.

Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.