loopbaan trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ loopbaan trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ loopbaan trong Tiếng Hà Lan.

Từ loopbaan trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là nghề nghiệp, nghề, công việc, việc làm, sự nghiệp. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ loopbaan

nghề nghiệp

(career)

nghề

(career)

công việc

việc làm

sự nghiệp

(career)

Xem thêm ví dụ

Vergeleken bij de posities en beloningen die de wereld biedt, is een loopbaan in de volletijddienst voor Jehovah zonder enige twijfel de zekerste weg naar een leven vol vreugde en voldoening.
(Thi-thiên 148:12, 13) So với địa vị và phần thưởng mà thế gian này cung hiến, công việc phụng sự Đức Giê-hô-va trọn thời gian chắc chắn là đường lối bảo đảm nhất để có được đời sống hạnh phúc và thỏa lòng.
Haar dochter, Eina, die net van de middelbare school af is, begint aan haar eigen loopbaan als pionier.
Con gái của chị là Eina, vừa học xong trung học, cũng theo gương mẹ làm tiên phong.
Toen Paulus erover sprak wat Jezus in staat stelde te volharden, wees hij ook op onze loopbaan toen hij schreef: „Laten . . . [wij] met volharding de wedloop lopen die voor ons ligt, terwijl wij oplettend het oog gericht houden op de Voornaamste Bewerker en Volmaker van ons geloof, Jezus” (Hebreeën 12:1, 2).
Khi nói về điều đã giúp Giê-su chịu đựng, Phao-lô cũng chỉ đến đường lối mà chúng ta nên theo khi ông viết: “[Hãy] lấy lòng nhịn-nhục theo-đòi cuộc chạy đua đã bày ra cho ta, nhìn xem Đức Chúa Jêsus, là cội-rễ và cuối-cùng của đức-tin” (Hê-bơ-rơ 12:1, 2).
Loyaal de ware aanbidding hoog houden, betekent dat we getrouw volharden in de loopbaan die we gekozen hebben, wat er ook gebeurt.
Trung thành ủng hộ sự thờ phượng thật có nghĩa là chúng ta trung thành nhịn nhục trong đường lối chúng ta đã chọn, bất chấp điều gì xảy ra.
25 Een loopbaan van gehoorzaamheid die zich over een lange tijd uitstrekt, doet ons aan nog een eigenschap denken: volharding.
25 Để duy trì lối sống trung kiên từ năm này qua năm kia, chúng ta cần một đức tính khác—chịu đựng.
Welke loopbaan wordt ons voor ogen gesteld, en wat zal het resultaat zijn wanneer wij die volgen?
Chúng ta có đường lối nào trước mắt để noi theo, và chúng ta sẽ gặt hái được kết quả gì nếu đi theo đường lối đó?
Dus begon ik in oktober 1964 mijn loopbaan in de volle-tijdbediening.
Vì vậy vào tháng 10 năm 1964, tôi bắt đầu làm thánh chức trọn thời gian.
Het was voor de studenten en hun aanwezige familieleden en vrienden geruststellend om rechtstreeks uit de mond van deze ervaren zendelingen te horen waarom de zendingsdienst een voldoening schenkende loopbaan is.
Các học viên cũng như thân nhân và bạn bè có mặt trong cử tọa cảm thấy yên lòng khi nghe đích thân các giáo sĩ kinh nghiệm này giải thích tại sao công việc giáo sĩ là một sự nghiệp đem lại thỏa lòng.
Jezus’ loopbaan van zelfopoffering toonde duidelijk hoe hij daarover dacht.
Lối sống tự hy sinh của Giê-su rõ ràng cho thấy ngài cảm thấy gì về điều đó.
DJ: Het verbazingwekkende van deze momenten -- en dit is waarschijnlijk een hoogtepunt in onze loopbaan -- is dat je nooit weet hoe het zal aflopen.
DJ: Điều tuyệt vời trong những khoảnh khắc như thế này, mà có lẽ cũng là cột mốc đáng nhớ trong nghề nghiệp của chúng tôi là bạn không bao giờ biết chuyện này sẽ kết thúc như thế nào cả.
Toen we elkaar ontmoetten, legde ik uit waarom ik haar niet eerder over mijn geloof en geplande loopbaan had verteld.
Khi gặp lại cô, tôi giải thích vì sao tôi đã không nói cho cô biết sớm hơn về đức tin và nghề nghiệp mà tôi định theo đuổi.
Onze loopbaan in de volletijddienst is zinvoller geweest dan enige andere loopbaan die we hadden kunnen volgen.
Thánh chức trọn thời gian có ý nghĩa hơn bất cứ sự nghiệp nào khác mà chúng tôi có thể theo đuổi.
Zij moesten verder kijken dan hun huidige omstandigheden en hun ogen gericht houden op de gelukkige afloop van de christelijke loopbaan.
Họ phải nhìn xa hơn hoàn cảnh hiện tại của mình, giữ cho mắt mình chăm chú vào kết cuộc vui mừng của lối sống tín đồ đấng Christ.
Toch wilde dat niet zeggen dat hun loopbaan vrij van beproevingen en problemen zou zijn.
Song, điều này không có nghĩa là họ sẽ được miễn những khó khăn và thử thách.
Zij zouden, wanneer zij gedurende Jezus’ tegenwoordigheid hun aardse loopbaan in getrouwheid beëindigen, „veranderd worden, in een ogenblik, in een oogwenk”.
Trong sự hiện diện của Chúa Giê-su, khi họ trung thành đến hết cuộc đời trên đất, họ sẽ “biến-hóa, trong giây-phút, trong nháy mắt”.
Voor zijn succesvolle loopbaan kwam hij met zijn gezin in verschillende Amerikaanse steden te wonen, maar ook in Engeland, Duitsland en Spanje.
Sự nghiệp kinh doanh xuất sắc của ông đã đưa ông và gia đình của ông đến một số thành phố ở Mỹ cũng như đến nước Anh, Đức và Tây Ban Nha.
Midden jaren negentig leek haar loopbaan ten einde.
Vào cuối thập niên 1970, trào lưu này xem như kết thúc.
Uiteindelijk heeft Nathan op 8 juni 1977 zijn aardse loopbaan beëindigd.
Cuối cùng vào ngày 8-6-1977, anh Nathan kết thúc đời sống trên đất.
10 Jezus’ loopbaan brengt bij ons een reactie teweeg.
10 Đời sống của Chúa Giê-su thôi thúc chúng ta muốn đáp lại tình yêu thương của ngài.
Ze brachten vier kinderen groot terwijl broeder Ridd zijn loopbaan in commercieel vastgoed en andere ondernemingen opbouwde.
Gia đình Ridd nuôi dạy bốn đứa con trong khi Anh Ridd phát triển sự nghiệp trong ngành bất động sản thương mại và các doanh nghiệp thương mại khác.
(b) Wat is behalve een goede start in de christelijke loopbaan nog meer nodig?
b) Ngoài việc có sự bắt đầu tốt trong cuộc sống của tín đồ đấng Christ, điều gì là cần thiết?
Wat mijn toekomst en mijn loopbaan betreft, zouden alle kansen uitgesloten kunnen zijn.’
Còn về tương lai và sự nghiệp của tôi thì tất cả cơ hội đều có thể đóng lại đối với tôi.”
(b) Hoe was Petrus een struikelblok voor een loopbaan van zelfopoffering?
b) Làm sao Phi-e-rơ là cớ vấp phạm cho đường lối tự hy sinh?
Hij geniet van een gerenommeerde militaire loopbaan.
Ngài ấy có một sự nghiệp quân sự đáng nể.
En dit is Tracy Shapiro, zij onderbrak haar loopbaan 13 jaar.
Và đây, Tracy Shapiro, người đã nghỉ 13 năm.

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ loopbaan trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.