leedvermaak trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ leedvermaak trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ leedvermaak trong Tiếng Hà Lan.
Từ leedvermaak trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hành hạ, kiện, vui mừng độc địa, hí hửng độc địa, nham hiểm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ leedvermaak
hành hạ
|
kiện
|
vui mừng độc địa
|
hí hửng độc địa
|
nham hiểm
|
Xem thêm ví dụ
Ik wens niet te worden onrechtvaardig, de heer Peper, maar ik moet zeggen dat voor mij lijkt er een iets positief duivelse in een man die kan gaan van zijn weg naar een echtgenoot apart van zijn vrouw, gewoon om zich te vermaken met leedvermaak over zijn lijdensweg ---- " Tôi không muốn là không công bằng, ông Pepper, nhưng tôi phải nói điều đó với tôi dường như có một cái gì đó tích cực kịch liệt trong một người đàn ông có thể đi ra ngoài con đường của mình để riêng biệt một người chồng từ vợ, chỉ đơn giản là để giải trí mình bằng cách hả hê trên ---- đau đớn của mình " |
Andere studies hebben aangetoond dat oxytocine afgunst en leedvermaak verhoogt. Nó làm tăng thèm muốn. |
Uit leedvermaak? Để hả hê? |
Je hebt drie emoties waarvoor er geen Engelse woorden bestaan: " fiero ", dat is trots om de overwinning van een uitdaging; " schadenfreude " of leedvermaak, dat is plezier in andermans ongeluk, een kwaadaardige vorm van plezier; en " naches ", dat is trots en vreugde in je kinderen. Nó bao gồm ba loại cảm xúc không có từ tiếng Anh tương đương: fiero, là điều tự hào khi hoàn thành một cái gì đó mang tính thách thức; schadenfreude, là niềm vui khi thấy bất hạnh của người khác, một niềm vui độc ác; và cuối cùng là naches, là niềm tự hào và niềm vui đối với trẻ con. |
6 En zij begonnen leedvermaak te hebben over hun broeders en zeiden: Zie, de tijd is verstreken en de woorden van Samuel zijn niet vervuld; uw vreugde en uw geloof daarin zijn dus tevergeefs geweest. 6 Và họ bắt đầu thấy vui thích về đồng bào họ nên họ bảo rằng: Này, thời gian ấy đã qua rồi, và những lời nói của Sa Mu Ên không được ứng nghiệm, vậy nên sự vui mừng của các người và đức tin của các người về điều này thật là vô ích. |
3 Na Jeruzalems verwoesting werd Ammon veroordeeld voor het tot uitdrukking brengen van leedvermaak over Juda’s lijden, en Moab voor het aannemen van een minachtende houding tegenover Juda. 3 Sau sự hủy diệt của Giê-ru-sa-lem, dân Am-môn bị lên án vì biểu lộ sự vui mừng trước sự đau khổ của Giu-đa, và dân Mô-áp bị lên án vì có thái độ khinh miệt đối với Giu-đa. |
Leedvermaak was het enige waardoor ik me net als de rest voelde. Cười nhạo nỗi khổ của người khác là điều duy nhất khiến em cảm thấy giống mọi người |
‘En zij begonnen leedvermaak te hebben over hun broeders, zeggende: Zie, de tijd is verstreken en de woorden van Samuël zijn niet vervuld; uw vreugde en uw geloof daarin zijn dus tevergeefs geweest. “Và họ bắt đầu thấy vui thích về đồng bào họ nên họ bảo rằng: Này, thời gian ấy đã qua rồi, và những lời nói của Sa Mu Ên không được ứng nghiệm, vậy nên sự vui mừng của các người và đức tin của các người về điều này thật là vô ích. |
Heb geen leedvermaak als een ander iets vervelends overkomt Không vui mừng trước nỗi đau của người khác |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ leedvermaak trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.