κατά γράμμα trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ κατά γράμμα trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ κατά γράμμα trong Tiếng Hy Lạp.
Từ κατά γράμμα trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là bang chu, tung chu, đúng, nguyên văn, đúng từng chữ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ κατά γράμμα
bang chu(literal) |
tung chu(literal) |
đúng(verbatim) |
nguyên văn(verbatim) |
đúng từng chữ
|
Xem thêm ví dụ
Προέρχεται από ένα ουσιαστικό (χορηγός) που, κατά γράμμα, σημαίνει «αρχηγός χορού». Chữ nầy đến từ một danh từ (kho.re.gos’) có nghĩa đen là “ông bầu của một gánh hát”. |
(Έσδρας 1:1, 2) Άλλωστε, δεν έρρεε κανένας κατά γράμμα ποταμός από το ναό της Ιερουσαλήμ. (E-xơ-ra 1:1, 2) Hơn nữa, không có dòng sông nào theo nghĩa đen từ trong đền thờ Giê-ru-sa-lem chảy ra cả. |
Όπως η κατά γράμμα καρδιά μας χρειάζεται υγιεινή τροφή, έτσι χρειαζόμαστε και επαρκείς ποσότητες ωφέλιμης πνευματικής τροφής. Chúng ta cần hấp thu thức ăn thiêng liêng bổ dưỡng. |
Τα λόγια του ψαλμωδού θα έχουν μια κατά γράμμα εφαρμογή: «Οι πονηρευόμενοι θέλουσιν εξολοθρευθή· . . . Lời của người viết Thi-thiên được ứng nghiệm theo nghĩa đen: “Vì những kẻ làm ác sẽ bị diệt... |
Σήμερα, λίγοι είναι εκείνοι οι πρεσβύτεροι που έχουν αποκτήσει άμεση εμπειρία στην ποίμανση κατά γράμμα προβάτων. Ngày nay, ít trưởng lão có kinh nghiệm trực tiếp trong việc chăn chiên theo nghĩa đen. |
Στην εποχή του Ιεζεκιήλ, κανένας δεν έλαβε κάποιο κατά γράμμα σημάδι στο μέτωπό του. Trong thời Ê-xê-chi-ên, không ai nhận được một dấu theo nghĩa đen trên trán mình. |
Δεν την χτυπάει κατά γράμμα, ούτε την κακοποιεί προφορικά ή συναισθηματικά. Chồng sẽ không đánh đập vợ cũng không dùng lời nói hoặc tình cảm làm khổ vợ. |
Ο Κόλτον, αντίθετα με σένα, ενεργεί κατά γράμμα. Colton làm theo sách vở còn anh thì không. |
Εξαιτίας της εναντίωσης που ξεσήκωσε ο κλήρος, μερικοί υπέστησαν κατά γράμμα φυλάκιση. Sự chống đối do hàng giáo phẩm xúi giục đã đưa đến kết quả là một số người thật sự bị bỏ tù. |
Ποια παρηγορητικά λόγια απευθύνει ο Ιεχωβά στους κατά γράμμα ευνούχους; Những người hoạn theo nghĩa đen được Đức Giê-hô-va an ủi thế nào? |
Όπως έχει ήδη σημειωθεί όμως, μερικοί άνθρωποι πράγματι δέχονται την πίστη σ’ έναν κατά γράμμα Διάβολο. Tuy nhiên như nói trên một số người vẫn còn chấp nhận việc tin có Ma-quỉ thật sự. |
Ας εξετάσουμε λοιπόν μερικούς από τους βασικούς παράγοντες που συμβάλλουν στα καρδιακά προβλήματα—κατά γράμμα και συμβολικά. Vậy chúng ta hãy xem xét một số yếu tố căn bản gây ra những vấn đề về tim—nghĩa đen và nghĩa bóng. |
Τότε, με κατά γράμμα έννοια, “οι πράοι θα κληρονομήσουν τη γη”. Rồi câu “người hiền-từ sẽ nhận được đất làm cơ-nghiệp” sẽ thành sự thật. |
6 Η λέξη ανάστασις της κοινής ελληνικής κατά γράμμα σημαίνει «έγερση ξανά». 6 Chữ Hy Lạp a·naʹsta·sis dịch là “sự sống lại” có nghĩa đen là “đứng dậy lần nữa”. |
Η σάρκα του Ιησού, μαζί με το αίμα του, ήταν σημαντικότερη από το κατά γράμμα μάννα. Thịt của Chúa Giê-su, cùng với huyết ngài, có giá trị lớn hơn ma-na theo nghĩa đen. |
Νομίζει πως είναι προτιμότερο να επιτίθεσαι με τα λόγια παρά με κατά γράμμα βία. Ông cảm thấy rằng gây hấn bằng miệng đem lại lợi ích vì còn tốt hơn là đánh nhau. |
Θα εκπληρωθεί άραγε κατά γράμμα το 35ο κεφάλαιο του βιβλίου του Ησαΐα; Chương 35 sách Ê-sai sẽ có sự ứng nghiệm theo nghĩa đen không? |
Αντανακλούσαν τον αντίδικο του Θεού, τον Σατανά, ο οποίος είχε μιλήσει στην Εύα μέσω του κατά γράμμα φιδιού. Họ phản ánh Sa-tan, kẻ nghịch thù của Đức Chúa Trời, là kẻ đã nói với Ê-va qua con rắn. |
(β) Ποια είδη κατά γράμμα κτιρίων υπήρχαν πιθανώς στην αρχαία Κόρινθο; b) Những loại nhà nào có lẽ đã có trong thành Cô-rinh-tô xưa? |
Ποια είναι η κατά γράμμα σημασία της πρωτότυπης λέξης μακροθυμία, και τι υποδηλώνει αυτή η λέξη; Từ “nhịn nhục” trong tiếng Hy Lạp có nghĩa đen là gì, và hàm ý gì? |
2 Η λέξη «μακροθυμία» σημαίνει κατά γράμμα «μακρότητα πνεύματος». 2 Chữ Hy-lạp dịch ra là “nhịn-nhục” có nghĩa đen là “tinh thần dai dẳng”. |
8 Το μέρος αυτό της προφητείας ποτέ δεν εκπληρώθηκε στον κατά γράμμα Ισραήλ, ούτε θα εκπληρωθεί ποτέ έτσι. 8 Phần này của lời tiên-tri đã không hề ứng-nghiệm đối với Y-sơ-ra-ên theo xác-thịt, và sẽ không bao giờ có sự ứng-nghiệm theo nghĩa trên. |
17 Το κατά γράμμα φως μάς επιτρέπει να βλέπουμε. 17 Ánh sáng giúp chúng ta thấy mọi vật. |
Τα «άστρα» δεν συμβολίζουν εδώ κατά γράμμα αγγέλους. Các “ngôi sao” nói ở đây không tượng trưng cho các thiên sứ theo nghĩa đen. |
Τότε, το «συμπόσιο με φαγητά που έχουν άφθονο λάδι» θα περιλαμβάνει αφθονία κατά γράμμα τροφής. Khi đó, “tiệc yến đồ béo” sẽ bao gồm cả đồ ăn vật chất dồi dào. |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ κατά γράμμα trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.