Apa yang dimaksud dengan từ loại dalam Vietnam?
Apa arti kata từ loại di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan từ loại di Vietnam.
Kata từ loại dalam Vietnam berarti kelas kata. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.
Arti kata từ loại
kelas katanoun |
Lihat contoh lainnya
Đầu tiên bà ấy làm bột nhào từ loại bột thượng hạng nhất. Pertama, dia membuat adonan dari tepung yang sangat halus. |
Bây giờ, chúng ta mong chờ lời đe dọa bị giết từ loại tương tác này. Kita mengira mendapati ancaman mati dari interaksi semacam ini. |
Đầy đủ các cô gái từ loại amater đến chuyên nghiệp, thực tế luôn. Yang ini lebih amatir sehingga terlihat nyata! |
Tôi cần biết nó làm từ loại đá nào. aku perlu tahu dimana batu itu disimpan. |
Nó được phát triển từ loại Tupolev ANT-25. Ini dikembangkan dari pesawat pemecah rekor Tupolev ANT-25. |
P-8 được phát triển bởi Boeing Defense, Space & Security từ loại 737-800. Pesawat sedang dikembangkan oleh Boeing Defense, Space & Security, dimodifikasi dari 737-800 . |
Ừm, chúng được làm từ loại sắt rẻ tiền nhất mà tôi từng thấy. Alat ini terbuat dari besi kasar murahan Yang pernah kulihat. |
Các giá trị hợp lệ là từ loại ItemAvailability [Tình trạng còn hàng của mặt hàng]. Nilai yang valid adalah dari jenis ItemAvailability. |
Thì đúng, tuy là khó mà có được tin tức đúng từ loại kênh này, nhưng... Memang sulit mendapat berita " asli " di YI Division, tapi tetap saja... |
Có thể nó được làm từ loại vật liệu hữu cơ nào đó. Ini mungkin bisa dibuat dari semacam bahan bio-organik. |
Tôi tưởng chúng cũng được làm từ loại thép không thể xuyên thủng đó. Aku pikir mesin itu terbuat dari bahan yang tak dapat ditembus seperti baju besi. |
Nó được thiết kế bắt nguồn từ loại F-22 Raptor. Desain berasal dari F-22 Raptor. |
Các giá trị hợp lệ là từ loại OfferItemCondition [Tình trạng mặt hàng ưu đãi]. Nilai yang valid adalah dari jenis OfferItemCondition. |
Các đối tác của Airbus đã sử dụng những công nghệ mới, một số bắt nguồn từ loại Concorde. Rekan Airbus menggunakan teknologi terbaru, beberapa diambil dari Concorde. |
Có một số dấu hiệu cho thấy giống có nguồn gốc từ loại Pinscher và chó sục trắng Anh. Ada sesetengah tanda bahwa ras ini berasal dari ras pinscher dan terier pemburu putih Britania. |
Và đây là sơ đồ của ung thư thận giai đoạn bốn từ loại thuốc cuối cùng tôi nhận được. Inilah diagram dari kanker ginjal stadium empat dari obat yang saya dapatkan. |
Bạn có thể nhìn thấy cụm từ "loại trừ được lan truyền" trên một hoặc nhiều tham chiếu của mình. Anda mungkin melihat istilah “pengecualian yang diperbanyak” di satu atau beberapa referensi. |
Một loại khác là đối sánh cụm từ, loại này cho phép bạn nhắm mục tiêu một cụm từ chính xác. Jenis lainnya adalah pencocokan frasa, yang memungkinkan Anda menargetkan frasa yang tepat. |
Douglas XB-22 là một mẫu máy bay được sửa đổi từ loại B-18A Bolo, nó có động cơ mạnh hơn. Douglas XB-22 adalah pesawat modifikasi Bolo B-18A dengan mesin jauh lebih kuat. |
Để giảm các chi phí phát triển, S-37 mượn phần thân trước, cánh dọc, và bộ bánh đáp từ loại Su-27. Untuk mengurangi biaya pengembangan, Su-47 meminjam badan pesawat bagian depan, ekor tegak, dan persneling pendaratan Sukhoi Su-27. |
Vì là người có tội từ lúc bẩm sinh, chúng ta nên đặc biệt biết ơn về sự nhơn từ loại nào? Karena kita adalah pedosa-pedosa sejak lahir, untuk kebaikan hati apakah kita khususnya harus berterima kasih? |
Khi Proctor & Gamble giảm từ 26 loại Head & Shoulders xuống 15 Họ nhận thấy sự gia tăng doanh số bán hàng lên 10% Ketika Proctor & Gamble mengubah 26 macam Head & Shoulders menjadi 15, mereka melihat peningkatan penjualan menjadi 10 persen. |
Và đó là sự cải thiện trong kinh nghiệm lựa chọn Khi Proctor & amp; Gamble giảm từ 26 loại Head & amp; Shoulders xuống 15 Ketika Proctor & amp; Gamble mengubah 26 macam Head & amp; Shoulders menjadi 15, mereka melihat peningkatan penjualan menjadi 10 persen. |
Nó có thể đánh lừa bất cứ thứ gì bạn bắn vào nó, từ loại RPG trực tiếp cho tới cú bắn liên sườn. itu bisa menipu apapun yg kau tembakan kepadanya, dari RPG ke Sidewinder. |
Aero L-59 Super Albatros là một loại máy bay huấn luyện quân sự của Cộng hòa Séc, được phát triển từ loại L-39 Albatros. Aero L-59 Super Albatros adalah pesawat latih militer Ceko dikembangkan dari pesawat perusahaan sebelumnya L-39 Albatros. |
Ayo belajar Vietnam
Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti từ loại di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.
Kata-kata Vietnam diperbarui
Apakah Anda tahu tentang Vietnam
Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.