Apa yang dimaksud dengan phân loại dalam Vietnam?

Apa arti kata phân loại di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan phân loại di Vietnam.

Kata phân loại dalam Vietnam berarti Kategori. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.

Dengarkan pengucapan

Arti kata phân loại

Kategori

Việc phân loại như thế phát sinh không biết bao nhiêu là thắc mắc.
Kategori-kategori tersebut menimbulkan pertanyaan-pertanyaan yang tiada habisnya.

Lihat contoh lainnya

Chúng tôi phân loại chúng như loài khủng long.
Kita bahkan menggolongkan mereka sebagai dinosaurus.
Việc này sẽ phân loại trang thành "Bất động sản".
Parameter ini akan mengelompokkan halaman sebagai "Properti".
Chúng ta chỉ cần tái phân loại các thứ.
Kita dapat memberi label pada barang- barang
Hãy lấy tài liệu đã được phân loại và đốt những thứ còn lại
Ambil dokumen-dokumen rahasia dan membakar yang lain
Sự phân loại riêng của trí tưởng tượng, nỗi sợ, tình yêu, hối tiếc.
Kumpulan pribadi dari gambar-gambar, ketakutan, cinta, sesal.
Người ta thường bị phân loại theo một nét ngoại diện nào đó.
Bukan hal yang tidak lazim bagi orang-orang untuk dikategorikan lewat ciri-ciri fisik.
Hầu hết các sản phẩm may mặc đều có sự phân loại về giới tính.
Jenis kelamin bersifat relevan untuk sebagian besar produk pakaian.
Google Ads không dựa vào bất kỳ bên thứ ba nào để thực hiện phân loại.
Google Ads tidak mengandalkan pihak ketiga mana pun untuk melakukan klasifikasi.
Quảng cáo phải phù hợp với với mức phân loại độ tuổi của ứng dụng hoặc trò chơi.
Iklan seharusnya sesuai dengan rating kedewasaan aplikasi atau game.
Tất cả đều là tài khoản vô danh, không phân loại, rải rác khắp thế giới.
Mereka tidak bernama, tidak ada kategori, tersebar di seluruh dunia.
Việc này sẽ phân loại trang thành "Chuyến bay".
Parameter ini akan mengelompokkan halaman sebagai "Penerbangan".
Chúng được phân loại, được dịch Sau đó được lưu trữ cho Homeland Security.
Ia didaftarkan, diterjemahkan, lalu disimpan untuk Homeland Security.
Phân loại và thuật ngữ.
Diterjemahkan sebagai Identitas dan Perbedaan.
Lưu ý: Mức phân loại GRAC chỉ dành cho trò chơi.
Catatan: Rating GRAC hanya dikeluarkan untuk game.
Phân loại của MDA bao gồm G, PG, PG13, NC16 và M18.
Rating MDA mencakup G, PG, PG13, NC16, dan M18.
Phân loại của LSF bao gồm SU, A, BO, R, 17, D và 21.
Rating LSF mencakup SU, A, BO, R, 17, D, dan 21.
Việc này sẽ phân loại trang thành "Bán lẻ".
Parameter ini akan mengelompokkan halaman sebagai "Retail".
Tôi đang kiểm tra phân loại.
Waktu untuk memeriksa baris.
Nó là loài duy nhất được phân loại trong chi Conuropsis.
Parkit ini adalah satu-satunya spesies yang digolongkan ke dalam genus Conuropsis.
Một số phân loại của nó gần như tuyệt chủng.
Beberapa diantaranya sudah hampir punah.
Đây là phiên bản chỉnh sửa lại của hệ thống phân loại APG đầu tiên, công bố năm 1998.
Versi ini adalah revisi dari pendahulunya, sistem APG yang dikeluarkan pada tahun 1998.
Tuy nhiên, chúng là điểm khởi đầu hữu dụng cho công việc phân loại.
Meskipun demikian, mereka adalah titik awal yang berguna untuk klasifikasi.
Nó được phân loại là một ngôn ngữ "cực kỳ nguy cấp" bởi UNESCO.
Meskipun begitu, bahasa ini masih dikategorikan sebagai bahasa "rentan" oleh UNESCO.
Phương tiện chiến đấu bọc thép được phân loại theo chức năng trên chiến trường và đặc điểm.
Kendaraan tempur lapis baja diklasifikasikan menurut perannya serta karakteristiknya.
Trong phân loại Cronquist, họ này bao gồm 89 chi và trên 800 loài còn sinh tồn.
Di dalam sistem klasifikasi Cronquist, suku ini mencakup 89 genera dengan lebih dari 800 spesies yang hidup pada masa kini.

Ayo belajar Vietnam

Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti phân loại di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.

Apakah Anda tahu tentang Vietnam

Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.