Apa yang dimaksud dengan hoa văn dalam Vietnam?
Apa arti kata hoa văn di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan hoa văn di Vietnam.
Kata hoa văn dalam Vietnam berarti pola, hiasan, ornamen, lukisan, perhiasan. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.
Arti kata hoa văn
pola(pattern) |
hiasan
|
ornamen
|
lukisan(design) |
perhiasan
|
Lihat contoh lainnya
Một số tấm vải liệm có nhiều hoa văn tinh xảo. Beberapa dari bahan tersebut telah ditenun dengan indah dalam beragam desain. |
Ta biết cái hoa văn đó. Aku tahu pola itu. |
Cô có nhận ra hoa văn của tấm vải này không? Kau tahu pola kain apa ini? |
Hoa văn này? Pola ini? |
Loài chim lộng lẫy trong bộ lông vũ điểm hoa văn hình mắt Burung yang Elegan dengan Bulu Penuh Mata |
Với tôi, cả từ ngữ cũng vậy cũng có màu sắc và cảm xúc và hoa văn. Kata - kata juga, bagi saya, memiliki warna, emosi, dan tekstur. |
Tùy theo độ phức tạp của hoa văn, dệt một tấm tais có thể mất một năm hoặc lâu hơn. Bergantung pada kerumitan tenunan, sehelai tais bisa dirampungkan dalam waktu satu tahun atau lebih. |
Bộ lông vũ màu lục và vàng óng ả với những hoa văn hình mắt màu xanh dương và màu đồng. Bulu-bulu jumbainya berwarna hijau dan emas dengan bintik-bintik mirip mata berwarna biru serta perunggu. |
Khi đó, những túi và sắc tố trong túi sẽ căng ra, và mực nang nhanh chóng đổi màu và hoa văn. Lalu, kantong dan pigmen itu mengembang dan sotong bisa mengubah warna dan struktur kulitnya dengan cepat. |
Chiếc khiên có hoa văn màu giống với lá cờ của Cameroon và ở trung tâm là bản đồ của quốc gia. Perisai ini memiliki warna yang sama dengan bendera Kamerun, dan di tengah terdapat peta negara tersebut. |
Ông thường mặc một bộ áo choàng dài quét đất có hoa văn là những họa tiết về Mặt Trăng và những vì sao. Ia biasanya terlihat mengenakan jubah panjang dengan berbagai warna dan motif yang biasanya bermotif bulan dan bintang. |
Câu này nói lên công việc truyền thống của phụ nữ Timor là dệt tais, những khúc vải dài với hoa văn sặc sỡ. Hal itu menggambarkan pekerjaan tradisional wanita Timor sebagai penenun tais, yaitu kain tenunan yang indah. |
Hình hoa văn của bản kinh thánh tiếng La-tinh và tiếng Đức do ông Koberger xuất bản, và chú thích câu Sáng-thế Ký 1:1 Perincian Alkitab Latin dan Jerman Koberger, memperlihatkan dekorasi yang cemerlang dan komentar atas Kejadian 1:1 |
Các hình thức thay đổi của mốt thường là các đặc điểm trang trí, hoa văn, chất liệu vải trong khi kiểu bóng không thay đổi. Variasi yang dikembangkan dari korek api ini saat ini umumnya hanyalah gambar, warna dan tekstur, sedangkan bentuk dasarnya tidak berubah. |
Theo một báo cáo, mực nang “là loài có màu sắc, hoa văn trên da rất đa dạng và có thể biến đổi trong tích tắc”. Menurut sebuah laporan, sotong ”dikenal memiliki berbagai struktur kulit dan mereka bisa mengubahnya dalam sekejap”. |
Để tạo mẫu, nhà thiết kế dùng năm yếu tố cơ bản: màu sắc, kiểu dáng, chất liệu, hoa văn, cách vải rũ và xếp nếp. Untuk menciptakan suatu gaya, para perancang menggunakan lima unsur dasar: warna, siluet, juntaian dan lipatan, tekstur, serta keseimbangan corak bahan. |
Sau đó, xuất hiện nhiều con đom đóm nhảy múa trước mắt cô, dần dần cô thấy những hoa văn kỳ lạ và ngoằn ngoèo hiện ra. Kemudian, ada kilatan cahaya yang menari-nari di depan matanya, dan keadaannya memburuk menjadi pertunjukan garis-garis zig-zag dan pola-pola geometris yang sangat aneh. |
Vì vậy ngay từ khi mới sinh ra, ngựa con đã học cách nhận biết hoa văn trên cơ thể của các thành viên khác trong đàn. Sedangkan di Bubat sendiri, mereka sudah mendengar kabar burung tentang perkembangan terkini di Majapahit. |
Bộ lông dài của công điểm những hoa văn hình mắt lấp lánh, với những cọng lông dài ngắn xen lẫn tạo thành hình cánh quạt hoàn hảo. Bulu-bulu penutup ekornya yang panjang, yang penuh dengan bintik berbentuk mata yang berkilau, memiliki panjang yang berbeda-beda, sehingga dapat membentuk kipas yang sempurna. |
Phụ nữ lớn tuổi thường dạy các thiếu nữ cách trồng, hái bông vải, se chỉ, nhuộm và dệt những tấm vải với các hoa văn đầy màu sắc. Para nenek mengajar wanita-wanita yang lebih muda untuk menanam, memanen, memintal, mewarnai, dan menenun kapas menjadi bahan pakaian dengan pola berwarna-warni yang indah. |
Vì mỗi vùng có hoa văn truyền thống riêng, nên những người biết rành mặt hàng này thường có thể nhận ra ngay nơi xuất xứ của từng tấm tais. Karena setiap daerah mempunyai desain tradisionalnya, seseorang yang sudah ahli dapat segera mengenali daerah asal sehelai tais. |
Có thể thấy lối sống xa hoa của nhiều người ở thành Kourion qua các nền nhà trang trí hoa văn ghép mảnh đẹp mắt trong nhiều ngôi biệt thự. Gaya hidup mewah banyak orang Kourion terlihat dari mosaik indah yang menjadi hiasan lantai bahkan di vila-vila pribadi. |
Một tỷ lệ nhỏ người dùng có thể bị đau đầu, co giật hoặc ngất xỉu do bị kích thích thị giác, chẳng hạn như đèn nhấp nháy hoặc hoa văn sáng. Sebagian kecil pengguna mungkin mengalami sakit kepala, kejang, atau pingsan yang dipicu oleh stimulus visual, seperti lampu kilat atau pola yang terang. |
Theo nhà nghiên cứu Steve Gilbert, “hình xâm xưa nhất được biết đến không chỉ là một hoa văn trừu tượng, mà là một hình ảnh gì đó tượng trưng cho thần Bes. Menurut peneliti Steve Gilbert, ”tato tertua yang diketahui merupakan sebuah gambar, bukan abstrak, melainkan menggambarkan Dewa Bes. |
Ayo belajar Vietnam
Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti hoa văn di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.
Kata-kata Vietnam diperbarui
Apakah Anda tahu tentang Vietnam
Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.