Apa yang dimaksud dengan hệ điều hành dalam Vietnam?

Apa arti kata hệ điều hành di Vietnam? Artikel ini menjelaskan arti lengkapnya, pengucapannya bersama dengan contoh bilingual dan petunjuk tentang cara menggunakan hệ điều hành di Vietnam.

Kata hệ điều hành dalam Vietnam berarti sistem operasi, Sistem operasi. Untuk mempelajari lebih lanjut, silakan lihat detail di bawah.

Dengarkan pengucapan

Arti kata hệ điều hành

sistem operasi

Và để viết hệ điều hành mới không phải việc ngày 1 ngày 2 là xong.
Membuat sistem operasi yang baru bukanlah hal yang tak terduga-duga.

Sistem operasi

Cụ thể, đó là hệ điều hành (OS) là giao diện.
Pelajarannya adalah Sistem Operasi adalah antarmukanya.

Lihat contoh lainnya

Quá thời hạn này, hệ điều hành sẽ ngừng hoạt động.
Tanpa dilakukan, sistem akan terus berlebihan.
Hãy tìm hiểu cách cập nhật hệ điều hành của Chromebook.
Pelajari cara mengupdate sistem operasi Chromebook Anda.
ID phiên bản hệ điều hành trước được chuyển dưới dạng tham số.
ID versi sistem operasi sebelumnya diteruskan sebagai parameter.
Phiên bản phần mềm Hệ điều hành Android
Versi software Android OS
Hệ điều hành đạo đức là gì?
Apakah sistem operasi moral itu?
Hãy thử cập nhật ứng dụng hoặc hệ điều hành của thiết bị.
Coba update aplikasi atau sistem operasi perangkat Anda.
Windows NT 3.5 là một hệ điều hành được phát triển bởi Microsoft, được phát hành vào 21 tháng 9 năm 1994.
Microsoft Windows NT 3.5 adalah versi sistem operasi Microsoft Windows NT kedua, yang dirilis pada tanggal 21 September 1994.
Hãy kiểm tra xem hệ điều hành của bạn hiện có được hỗ trợ hay không.
Periksa apakah sistem operasi Anda didukung saat ini.
Chúng cũ rồi và hệ điều hành của chúng rất khó đoán.
Robotnya sudah tua, dan unit pengendalinya sulit diprediksi.
Trên tivi không chạy hệ điều hành Android TV, các ngôn ngữ hỗ trợ sẽ khác nhau.
Di TV yang tidak menjalankan sistem operasi Android TV, bahasa yang tersedia bervariasi.
Sonny có 1 hệ điều hành phụ... đối lập với bộ não điện từ của nó.
Sonny memiliki sistem sekunder yang bentrokan dengan otak positronic nya.
Bạn nên khôi phục hệ điều hành của thiết bị.
Sebaiknya pulihkan sistem operasi perangkat Anda.
Máy tính bảng Chromebook có cùng hệ điều hành như máy tính xách tay Chromebook.
Tablet Chromebook memiliki sistem operasi yang sama dengan laptop Chromebook.
Hệ điều hành cho các bạn khả năng đó.
Sistem operasi komputer yang memberi kemampuan tersebut.
Hotmail ban đầu chạy trên một sự phối hợp của FreeBSD và Hệ điều hành Solaris.
Hotmail awalnya berjalan atas kombinasi FreeBSD dan sistem operasi Solaris.
Windows Server 2008 R2 là một hệ điều hành cho máy chủ của Microsoft.
Windows Server 2008 adalah nama sistem operasi untuk server dari perusahaan Microsoft.
khi hệ điều hành của thiết bị được cập nhật lên phiên bản mới.
saat sistem operasi perangkat diupdate ke versi baru.
[Android logo] Kiểm tra để đảm bảo rằng hệ điều hành Android đã cập nhật.
[Android logo] Periksa apakah sistem operasi Android Anda telah diupdate.
Hệ điều hành MacOS của Apple hỗ trợ emoji như của phiên bản 10.7 (Lion).
System operasi Apple Mac OS X juga mendukung Emoji dengan versi 10.7 Lion dengan Apple Color Emoji typeface.
Phiên bản đầu tiên của Flutter được gọi là "Sky" và chạy trên hệ điều hành Android.
Versi pertama Flutter dikenal sebagai "Sky" dan berjalan pada sistem operasi Android.
1 ủy viên điều hành hệ điều hành Linux với...
Seorang direktur masih menggunakan Linux untuk..
iOS (trước đây là iPhone OS) là hệ điều hành trên các thiết bị di động của Apple.
iOS adalah sistem operasi perangkat keras dari Apple.
Hệ điều hành được hỗ trợ MIDP 1.0 và WAP 1.2.
OS menyediakan dukungan bagi MIDP 1.0 dan WAP 1.2.

Ayo belajar Vietnam

Jadi sekarang setelah Anda mengetahui lebih banyak tentang arti hệ điều hành di Vietnam, Anda dapat mempelajari cara menggunakannya melalui contoh yang dipilih dan cara membacanya. Dan ingat untuk mempelajari kata-kata terkait yang kami sarankan. Situs web kami terus memperbarui dengan kata-kata baru dan contoh-contoh baru sehingga Anda dapat mencari arti kata-kata lain yang tidak Anda ketahui di Vietnam.

Apakah Anda tahu tentang Vietnam

Bahasa Vietnam adalah bahasa orang Vietnam dan bahasa resmi di Vietnam. Ini adalah bahasa ibu dari sekitar 85% populasi Vietnam bersama dengan lebih dari 4 juta orang Vietnam perantauan. Bahasa Vietnam juga merupakan bahasa kedua etnis minoritas di Vietnam dan bahasa etnis minoritas yang diakui di Republik Ceko. Karena Vietnam termasuk dalam Kawasan Kebudayaan Asia Timur, maka bahasa Vietnam juga banyak dipengaruhi oleh kata-kata Cina, sehingga merupakan bahasa yang memiliki kemiripan paling sedikit dengan bahasa lain dalam rumpun bahasa Austroasiatik.