eergisteren trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ eergisteren trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ eergisteren trong Tiếng Hà Lan.
Từ eergisteren trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là hôm kia, ngày hôm kia, ngày hôm qua. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ eergisteren
hôm kiaadverb Eergisteren is hij naar Londen afgereisd. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. |
ngày hôm kiaadverb Eergisteren is hij naar Londen afgereisd. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. |
ngày hôm quaadverb Dat was gisteren en eergisteren ook al zo. Như ngày hôm qua, như ngày hôm kia. |
Xem thêm ví dụ
Eergisteren zijn ze dood gevonden bij luchtbasis Bagram. Hai ngày trước, cả hai đã chết gần Căn cứ không quân Bagram. |
Woede en geweld zijn niet iets van gisteren of eergisteren. Sự giận dữ và hung bạo như thế đã có từ xưa. |
Ik ben eergisteren 22 geworden. Tôi 22 tuổi, ngày hôm kia. |
Eergisteren is hij naar Londen afgereisd. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia. |
Mijn schoonbroeder en ik hebben gisteren en eergisteren tevergeefs op u gewacht. Em chồng tôi và tôi đã chờ ông hôm qua và cả hôm kia nữa vô ích. |
Tim is eergisteren begonnen voor ons te werken. Tim bắt đầu làm việc cho chúng ta 2 hôm trước. |
Hij heeft eergisteren een ticket naar Mexico geboekt. Mua một vé máy bay mở đến Mexico vào hai ngày trước. |
We raakten eergisteren weer iemand kwijt. Chúng tôi vừa mất một người, vài ngày sau người trước. |
Ik had nog slechts een giervalk, maar hij is eergisteren gestorven.” Ta chỉ còn mỗi con chim ưng thì nó đã chết hôm kia rồi. |
Deze is van eergisteren. Cái này hôm trước. |
Dat is Nykwana Wombosi die eergisteren in Parijs sprak. Đó là Nykwana Wombosi đang phát biểu ở Pháp hôm kia. |
Eergisteren zijn ze hier langsgekomen. Họ đi qua lối này ngày hôm kia. |
ik had u eergisteren gezegd ze mij voor te stellen, waarom hebt ge het niet gedaan?” Hôm kia ta đã bảo ông đem theo họ đến kia mà, tại sao ông không làm thế? |
Dat was gisteren en eergisteren ook al zo. Như ngày hôm qua, như ngày hôm kia. |
Mijn zoon Davey, in het hotel eergisteren. Các con tôi, Davey and Henry. |
Dit is de krant van eergisteren. Nhìn nè, đây là tờ báo Diễn đàn Wolf City hai ngày trước. |
Bij de lunch gedenken we onze dappere Justine die eergisteren is overleden. Chúng ta dành buổi trưa hôm nay để nhớ đến Justine... người đã qua đời cách đây 2 ngày |
Mijn zoon Davey, in het hotel eergisteren. Con trai tôi, ở trong khách sạn 2 đêm trước. |
Dat is Nykwana Wombosi die eergisteren in Parijs sprak Đó là Nykwana Wombosi đang phát biểu ở Pháp hôm kia |
Eergisteren in Londen. Bị bắn 2 ngày trước, tại London. |
Volgens getuigen was u eergisteren dronken in een kroeg bij de haven. Theo lời kể của nhiều nhân chứng khác nhau, anh được nhìn thấy đã say khướt 2 đêm trước trong quán rượu gần bến tàu. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ eergisteren trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.