eenzijdig trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ eenzijdig trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ eenzijdig trong Tiếng Hà Lan.

Từ eenzijdig trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là đơn phương, một bên, thiên vị, phiến diện, một chiều. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ eenzijdig

đơn phương

(unilateral)

một bên

(unilateral)

thiên vị

(biased)

phiến diện

(unilateral)

một chiều

(one-sided)

Xem thêm ví dụ

Tenzij een van ons gaf genoeg over zijn plaats in de geschiedenis eenzijdig te zijn kernkoppen te schakelen.
Ai trong số chúng ta đều quan tâm đến các giá trị lịch sữ.
Onze strijd was heroïsch maar eenzijdig.
Những trận chiến của chúng tôi thật hùng tráng và chênh lệch.
Het is zo gemakkelijk om ons op een paar feiten te concentreren en overhaast een eenzijdige conclusie te trekken.
Hấp tấp đi đến một kết luận thiển cận chỉ dựa theo một vài sự kiện thì rất dễ làm.
Je mag geen eenzijdige beslissingen nemen alsof je een dictator bent.
Con không thể một mình quyết định... cho những người khác như một thằng nhóc độc tài được.
Ja, maar vind je dat niet een beetje eenzijdig?
Ừ, em không nghĩ nghe thế hơi thiên về một phía à?
Dit zou uiteraard een eenzijdige strijd zijn als wij geen hulp zouden ontvangen van Jehovah God, die beschreven is als „een manlijk persoon van oorlog” (Exodus 15:3).
Hiển nhiên, nếu chúng ta không nhận được sự trợ giúp của Giê-hô-va Đức Chúa Trời, Đấng được miêu tả là “một chiến-sĩ”, thì đây hẳn là cuộc chiến chênh lệch.
Zo begon onze eenzijdige correspondentie.
Và vậy là bắt đầu mối quan hệ thư từ một chiều giữa chúng tôi.
TEDTalks kan geen eenzijdig proces van ́één naar velen ́ zijn.
TEDTalks không thể là một quá trình một chiều hay một đến nhiều người.
Een probleem dat ik heb met activisme, is dat het vaak erg eenzijdig is. Het maakt ons blind voor de mening van een ander, verdooft onze empathie, zorgt ervoor dat we andersdenkenden zien als onwetend, zelf-hatend, gehersenspoeld, verraders of gewoon stom.
Một trong những khó khăn của tôi với chủ nghĩa tích cực là bản chất một chiều thường làm ta cảm thấy mù quáng, làm tê liệt sự đồng cảm, làm ta cho rằng những người không cùng quan điểm là thờ ơ, căm ghét bản thân, bị tẩy não, tự phụ, hay đơn thuần là ngu ngốc.
Wat heb je aan liefde als het eenzijdig is?
Tình yêu có gì tốt nếu chỉ là tình đơn phương?
We toonden aan dat een infuus van oxytocine vrijgevigheid verhoogt bij eenzijdige geldtransfers, met wel 80 procent.
Chúng tôi đã chứng minh rằng truyền oxytocin làm tăng sự rộng lượng đến 80% trong các lần chuyển khoản đơn phương.
Erg krachtig en erg eenzijdig.
Có sức ảnh hưởng như chỉ cho một phía.
Lewis domineerde het gevecht vanaf de tweede ronde en de desillusie onder de Tyson-fans was groot toen Tyson in de achtste ronde na een enorm eenzijdige afstraffing knock-out werd geslagen.
Lewis chiếm ưu thế trong cuộc chiến và bị loại Tyson với một cái móc ngay ở vòng thứ tám.
Waar een gezin vakanties of andere periodes van ontspanning zal doorbrengen, dient niet altijd eenzijdig beslist te worden.
Về việc gia đình có dịp đi nghỉ hè hay nghỉ mát ở đâu cũng không nên luôn luôn là sự quyết định đơn phương của chỉ một người.
Hij moet goed luisteren en feiten verzamelen bij alle betrokkenen zodat zijn raad niet ondeugdelijk of eenzijdig is. — Spreuken 18:13; 29:20.
Anh phải lắng nghe kỹ và thu thập sự kiện từ mọi phía, lúc ấy lời khuyên của anh mới hợp lý và không phiến diện.—Châm-ngôn 18:13; 29:20.
Dus, dit portaal... hoe weten wij dat het geen eenzijdige deur is?
Vậy, cánh cổng này... làm sao ta biết nó không chỉ là cánh cổng một chiều?
Er was onrust in de hoofdstad toen de regering akkoord ging... met wat sommigen de eenzijdige vredeseisen noemen... van kanselier Izunia van Niflheim.
Thủ đô ngày hôm nay đang rất hỗn loạn khi chính phủ Lucian chấp nhận hoàn toàn các điều khoản hòa bình đơn phương đưa ra bỏi thủ tướng Izunia của Neiflhem.
Dat lijkt me een nogal eenzijdige deal.
Nghe như thỏa thuận một chiều vậy.
TEDTalks kan geen eenzijdig proces van 'één naar velen' zijn.
TEDTalks không thể là một quá trình một chiều hay một đến nhiều người.
Zo’n eenzijdig optreden is niet bevorderlijk voor het vaststellen van de waarheid.
Các thủ tục một chiều như thế không giúp xác định sự thật.
Omdat jij bent opgegroeid met een eenzijdig verhaal over ons en niemand het in twijfel trok.
Bởi vì anh lớn lên ở nơi chỉ nghe câu chuyện một phía về bọn em và không ai thắc mắc về nó.
Gaius Pescennius Niger (135/140 - 194) was eenzijdig door zijn troepen uitgeroepen tot keizer van Rome van 193-194, tijdens de Romeinse burgeroorlog (193-197).
Pescennius Niger (tiếng Latinh: Gaius Pescennius Niger Augustus; khoảng 135/140 – 194) là Hoàng đế La Mã từ năm 193 đến 194 trong suốt thời kỳ động loạn Năm ngũ đế.
In dit hoofdstuk wordt ook uitgelegd hoe wij naar God kunnen luisteren, aangezien communicatie met hem niet eenzijdig is.
Chương này cũng giải thích làm thế nào chúng ta có thể lắng nghe Đức Chúa Trời, bởi vì sự thông tri với ngài không phải là đường một chiều.
COMMUNICATIE MET JEHOVAH IS NIET EENZIJDIG
SỰ THÔNG TRI VỚI ĐỨC GIÊ-HÔ-VA KHÔNG PHẢI MỘT CHIỀU

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ eenzijdig trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.