dwars trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?

Nghĩa của từ dwars trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ dwars trong Tiếng Hà Lan.

Từ dwars trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là bướng bỉnh, ngang, trái ngược, cứng đầu, bướng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ dwars

bướng bỉnh

(headstrong)

ngang

(cross)

trái ngược

(cross)

cứng đầu

(headstrong)

bướng

(stubborn)

Xem thêm ví dụ

Dwars door het Niets?
Đi đâu chứ?
De rituelen leken zo leeg, en de huichelarij zat mij dwars.
Các nghi lễ tôn giáo dường như rỗng tuếch và đạo đức giả làm tôi khó chịu.
Lig je nou dwars omdat...
Có phải cô không đồng ý với tôi vì...
Het zat me dwars dat ik zovelen van hen zag vertrekken met ons eten, onze kleding en zelfs ons geld.
Tôi rất khó chịu khi thấy nhiều người ra về với thức ăn, quần áo và ngay cả tiền bạc của chúng tôi.
Er zit je iets anders dwars.
Có gì đó đang khiến cậu lo lắng rồi.
In de bronzen bal is er een loden gewicht vrij pendelend op een as op twee lagers die ertussen en dwars passeren, het vormt een tegengewicht voor dit gewicht.
Bên trong quả bóng đồng có một khối chì nặng có thể đu đưa tự do trên một trục nằm trên hai vòng bi ở giữa, xuyên qua nó, như vậy, cân bằng trọng lượng.
29 Maar de Israëlieten liepen over droog land dwars door de zee,+ terwijl het water rechts en links van hen een muur vormde.
29 Nhưng dân Y-sơ-ra-ên thì đi trên đáy biển khô ráo,+ và nước dựng thành hai bức tường, bên phải và bên trái họ.
Misschien zeg je dan ook wat je dwars zit.
Có lẽ con nên cho bố biết điều gì làm phiền con.
Dit is een grote krachtige stroom van vers smeltwater die zich dwars door het Groenlandse ijs naar het vaste gesteente boort.
Đây là dòng chảy ồ ạt cùa nước tan ra từ băng nó chảy xuyên qua tảng băng Greenland xuống đá nền bên dưới.
OOIT liep het dwars door de staat Western Australia, van boven naar beneden.
CÓ MỘT thời nó chia cắt tiểu bang Tây Úc từ Bắc chí Nam.
Dwars door het bos, duurt het twee uur.
Nếu băng qua rừng, chỉ mất hai giờ.
I had ze niet verteld wat ik aan het doen was, omdat hun verhaal me zo dwars zat.
Tôi đã không cho họ biết việc tôi làm, vì tôi thất vọng với câu chuyện họ đăng.
Toen ik bovenop ging kijken, zag ik 2,4 km wilde bloemen dwars door het midden van Manhattan met uitzicht op de Empire State Building, het Vrijheidsbeeld en de Hudson Rivier.
Nhưng khi tôi đi lên tới trên, nó là một đường dài dặm rưỡi (2,4 km) toàn cây cỏ dại chạy giữa không trung của thành phố Manhattan kết hợp cùng với cảnh của tòa nhà Empire State và tượng Nữ thần Tự do và dòng sông Hudson.
Weet je wat me al jaren dwars heeft gezeten, Charlie?
Anh biết cái gì làm tôi buồn phiền suốt nhiều năm qua không, Charlie?
Dan word ik vrolijk uit nijd – gewoon om de duivel dwars te zitten.
Điều này làm cho tôi giận điên lên, đủ để vui lên—chỉ để chọc tức quỷ dữ.
Dat zat Flavia dwars.
Điều này khiến Flavia khó chịu.
We zeiden, neem een idee, om het even wat dat jou dwars zit, kies een week, en verander een miljard levens.
Chúng tôi nói, hãy lấy một ý tưởng, bất cứ điều gì làm các em quan tâm, chọn một tuần, và thay đổi một tỉ cuộc sống.
Zit't je niet dwars dat je nooit meer met een ander naar bed kan?
Anh có sợ việc mình sẽ không bao giờ ngủ với cô nào khác nữa không?
Maar het zit me dwars dat ik dat gevoel nooit meer zal hebben.
Đôi khi nó làm em lo lắng về chuyện sẽ không bao giờ có đc cảm giác đó.
George ontslagen, - het schot ingevoerd zijn kant, - maar, hoewel gewond, hij niet zou terugtrekken, maar met een schreeuw als dat van een dolle stier, werd hij sprong dwars door de kloof in de partij.
George bị sa thải, bắn vào đội bóng của ông, nhưng, mặc dù bị thương, ông sẽ không rút lui, nhưng, với một la lên như một con bò điên, ông đã nhảy qua vực thẳm vào bên.
En ik vind't prachtig om'm dwars te zitten.
Nó làm tôi vui khi thấy hắn mắc xương.
En ze moesten m'n neus rechtzetten dus pakten ze die staven en schoven ze m'n neus in dwars door m'n hersens. Het voelde alsof ze uit de bovenkant van m'n hoofd kwamen, iedereen zei dat ik het m'n dood zou zijn geweest, maar dat was niet zo, vast omdat ik veel pijn kan verdragen.
Rồi họ làm thẳng mũi của tôi, và họ dùng mấy cây như thế này và thọc vào ngay mũi tôi và đâm thẳng lên não và tôi cảm giác như là lên tới đỉnh đầu mọi người nghĩ là cái đó có thể giết tôi, nhưng không, vì tôi biết là tôi chịu đau rất giỏi.
Volgens een bijbelcommentaar betekent het „nooit twee stukken hout die onder een bepaalde hoek dwars over elkaar geplaatst zijn . . .
Một bản Kinh Thánh (The Companion Bible) nói rõ: “[Stau·rosʹ] không bao giờ có nghĩa là hai cây gỗ bắc chéo nhau theo bất cứ góc độ nào...
Wij reisden dwars door het vasteland met een bus.
Chúng tôi đi xuyên lục địa bằng xe buýt.
Wat zit je dwars?
Điều gì lại làm em bối rối?

Cùng học Tiếng Hà Lan

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ dwars trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.

Bạn có biết về Tiếng Hà Lan

Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.