δομικά υλικά trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ δομικά υλικά trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ δομικά υλικά trong Tiếng Hy Lạp.
Từ δομικά υλικά trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là đồ ngũ kim, phần máy, vật liệu xây dựng, phần cứng, kim khí. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ δομικά υλικά
đồ ngũ kim(hardware) |
phần máy(hardware) |
vật liệu xây dựng(building materials) |
phần cứng(hardware) |
kim khí(hardware) |
Xem thêm ví dụ
Όταν μελετάμε τις Γραφές, είναι σαν να εξορύσσουμε τα δομικά υλικά της πνευματικής διάκρισης. Khi chúng ta học hỏi Kinh-thánh, cũng giống như là chúng ta đang khai thác nguồn của sự suy xét thiêng liêng. |
Φανταστείτε τα κτίριά μας, γέφυρες, μηχανές, όλα μας τα δομικά υλικά να μπορούν να κάνουν υπολογισμούς. Thử tưởng tượng nếu những tòa nhà, những cây cầu, máy móc, tất cả những viên gạch của chúng ta thật sự có thể tính toán. |
Τα φυτά και οι οργανισμοί που δημιουργούν κελύφη, τα κοράλια, το θεωρούν δομικό υλικό. Thực vật và các sinh vật tạo vỏ, san hô, nghĩ đến khí này như là một modul xây dựng. |
Κατ' αρχάς, τα δομικά υλικά κοστίζουν. Trước tiên, gạch đá và xi măng thì tốn tiền. |
Το διοξείδιο του άνθρακα ως δομικό υλικό. Khí CO2 như là một modul xây dựng. |
11 Ένα βασικό δομικό υλικό για να αντέξει ο γάμος στο χρόνο είναι η συγχωρητικότητα. 11 Một trong những “khối đá” cốt yếu để xây dựng hôn nhân bền lâu là sự tha thứ. |
«Το κύτταρο παίρνει στοιχεία και τα μετατρέπει σε δομικά υλικά τα οποία χρειάζεται για να αναπτυχθεί. Tế bào hấp thụ các chất dinh dưỡng và sau đó biến chúng thành chất bổ căn bản để nhờ đó mà tăng trưởng. |
Η πόλη ήταν όλο χαλάσματα και οι δρόμοι σπαρμένοι με κομμάτια από δομικά υλικά, συντρίμμια και κρατήρες από βόμβες. Thành phố đổ nát, các con đường vương vãi đầy chướng ngại vật, mảnh vỡ và hố bom. |
Η Χαλακά και η Χαγκαδά αποτελούσαν τα δομικά υλικά ενός νέου οικοδομήματος το οποίο βρισκόταν υπό κατασκευή στις ραβινικές ακαδημίες. Halakah và Haggadah là nền tảng của một cấu trúc mới mẻ được dựng lên trong các học viện ra-bi. |
Αυτό που βλέπετε είναι όλες οι χημικές αλλαγές του τοπίου που προκλήθηκαν από τα δομικά υλικά και τις δραστηριότητες των αρχαίων Αιγυπτίων. Những gì bạn đang thấy thật ra là những thay đổi về hóa học của cảnh quan này, gây nên bởi các vật liệu xây dựng và hoạt động của người Ai Cập cổ. |
Διατάξεις και διαθήκες είναι τα δομικά υλικά που χρησιμοποιούμε για να χτίσουμε τη ζωή μας πάνω στο θεμέλιο του Χριστού και της Εξιλέωσής Του. Các giáo lễ và giao ước là những viên gạch chúng ta sử dụng để xây dựng cuộc sống của mình dựa trên nền móng của Đấng Ky Tô và Sự Chuộc Tội của Ngài. |
Το πρώτο άρθρο αναφέρεται σε πέντε πνευματικά δομικά υλικά για έναν ισχυρό και διαρκή γάμο καθώς και στο κονίαμα που τα «δένει» όλα αυτά μαζί. Bài đầu tiên sẽ thảo luận về năm “khối đá” giúp hôn nhân vững mạnh bền lâu, cũng như “vữa” được dùng để gắn kết chúng lại với nhau. |
Και μόλις λίγα χρόνια μετά την ανακάλυψή τους, το αλουμίνιο άλλαξε από ένα πολύτιμο μέταλλο που κόστιζε όσο το ασήμι σε ένα κοινό δομικό υλικό. Và chỉ vài năm ngắn ngủi sau phát minh của họ, nhôm đã thay đổi từ một thứ kim loại quý như bạc trở thành vật liệu xây dựng phổ biến. |
Σκεφτείτε: Επί αιώνες, οι μαθηματικοί είχαν την άποψη ότι τα εξαγωνικά χωρίσματα υπερτερούν από εκείνα που έχουν σχήμα ισόπλευρου τριγώνου ή τετραγώνου —ή οποιοδήποτε άλλο σχήμα— γιατί μεγιστοποιούν το διαθέσιμο χώρο με την ελάχιστη χρήση δομικών υλικών. Hãy suy nghĩ điều này: Hàng thế kỷ qua, các nhà toán học cho rằng các vách ngăn hình lục giác tốt hơn tam giác đều hoặc vuông hay bất kỳ hình dạng nào khác, trong việc tạo ra không gian tối đa với khối lượng nguyên liệu ít nhất. |
Μπορεί να μην το καταλαβαίνουμε στην καθημερινότητά μας, αλλά η ένταση του πεδίου Χιγκς είναι καθοριστική για τη δομή της ύλης. Chúng ta có thể không nhận ra nó trong cuộc sống thường ngày, nhưng cường độ của trường Higgs là rất quan trọng đối với cấu trúc của vật chất. |
Και η πρόθεσή μου ήταν να πάνε εκεί που είναι οι μάζες πλαστικών, για να ευαισθητοποιήσουμε τον κόσμο σχετικά με αυτό το θέμα, και να αρχίσουμε το μάζεμα του πλαστικου, να το κόβουμε σε μικρά κομμάτια και να το μετατρέπουμε απευθείας σε τούβλα θα μπορούσαν ενδεχομένως να χρησιμοποιηθούν ως δομικά υλικά σε αναπτυσσόμενες κοινωνίες. Và mục đích của tôi là đi ra những vòng xoáy ngoài biển, để tìm hiểu, tăng nhận thức về vấn đề này đồng thời bắt đầu thu gom những chất thải nhựa dẻo, nghiền chúng thành những hạt nhỏ và đúc thành những viên gạch mà chúng ta có thể dùng làm vật liệu xây dựng ở những nơi nghèo đói, kém phát triển. |
Τα σημεία αστοχίας του κτιρίου ήταν τα ίδια, τοίχοι και πλάκες που δεν συνδέονταν σωστά με τις κολώνες - αυτή είναι μια πλάκα οροφής που κρέμεται από το κτίριο - προβολικές κατασκευές, ή ασύμμετρες κατασκευές, που σείστηκαν βίαια και κατέρρευσαν, ανεπαρκή δομικά υλικά, όχι επαρκές σκυρόδεμα, ελλιπής συμπίεση των στοιχείων της τοιχοποιίας, οπλισμός χωρίς ραβδώσεις, οπλισμός που ήταν εκτεθειμένος και είχε σκουριάσει. Điểm thất bại lúc nào cũng thế -- tường và các thanh không được gắn cẩn thận vào cột nhà -- kia là một thanh xà nhà bị rớt khỏi tòa nhà -- các kiến trúc chìa ra ngoài để đỡ ban công, hay những kiến trúc thiếu đối xứng, rung dữ dội rồi rớt xuống, vật liệu xây dựng tồi, không đủ bê tông, các khối kết cấu không được ép đủ chặt, cốt thép quá phẳng, cốt thép phải hứng chịu mưa nắng và đã gỉ. |
Μου άρεσε να διαβάζω για το σύμπαν —για τα δομικά στοιχεία της ύλης και της ζωής, τις θεμελιώδεις δυνάμεις, το διάστημα, το χρόνο, τη σχετικότητα. Tôi thích đọc về vũ trụ—thành phần cấu trúc căn bản của vật chất và sự sống, những lực cơ bản, không gian, thời gian, lý thuyết tương đối. |
Στα μέσα του εικοστού αιώνα, ο έλεγχος της ηλεκτρονικής δομής των ημιαγωγών υλικών έγινε ακριβής με τη δημιουργία μεγάλων ράβδων εξαιρετικά καθαρών και μονών κρυστάλλων πυριτίου και γερμανίου. Vào giữa thế kỷ XX, việc kiểm soát cấu trúc điện tử của vật liệu bán dẫn đã được thực hiện chính xác bằng việc tạo ra các thỏi lớn tinh thể đơn cực tinh khiết của silic và gecmani. |
Γιαυτό είναι απίθανο να έχετε το ίδιο υλικό υφής, την ίδια δομή κυκλώματος. Và vì thế, khả năng các bạn có cùng một thớ vải, cùng một mạch dẫn là rất thấp . |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ δομικά υλικά trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.