διαπαιδαγώγηση trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?

Nghĩa của từ διαπαιδαγώγηση trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ διαπαιδαγώγηση trong Tiếng Hy Lạp.

Từ διαπαιδαγώγηση trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là giáo dục, sự, 教育. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ διαπαιδαγώγηση

giáo dục

noun

Παραδείγματος χάρη, αυτά τα σοφά λόγια είναι χρήσιμα σε σχέση με τη διαπαιδαγώγηση των παιδιών.
Chẳng hạn, những lời khôn ngoan này rất hữu ích khi giáo dục con.

sự

noun

Εντούτοις, αν και η διαπαιδαγώγηση είναι ωφέλιμη, δεν γίνεται εύκολα δεκτή.
Tuy nhiên, dù sự sửa phạt có ích, điều đó cũng khó chấp nhận.

教育

noun

Xem thêm ví dụ

Τι σας δίδαξε η εμπειρία του Σεβνά για τη διαπαιδαγώγηση του Θεού;
Kinh nghiệm của Sép-na dạy anh chị điều gì về sự sửa dạy đến từ Đức Chúa Trời?
(Ψαλμός 78:41) Πόσο θα πρέπει να πονάει ο Ιεχωβά σήμερα όταν νεαροί που έχουν ανατραφεί «με τη διαπαιδαγώγηση και τη νουθεσία του» κάνουν εσφαλμένα πράγματα στα κρυφά! —Εφεσίους 6:4.
Ngày nay, ngài cũng sẽ rất đau lòng khi thấy những người trẻ có “sự sửa phạt và khuyên bảo của Đức Giê-hô-va” nhưng lại bí mật làm những điều sai trái.—Ê-phê-sô 6:4.
Να Αφήνετε τη Διαπαιδαγώγηση του Ιεχωβά να σας Διαπλάθει
Hãy để sự sửa trị của Đức Giê-hô-va uốn nắn bạn
Από την άλλη μεριά, το εδάφιο προχωρεί και λέει: ‘Αλλ’ εκτρέφετε αυτά εν παιδεία [με διαπαιδαγώγηση, ΜΝΚ] και νουθεσία Ιεχωβά’.
Mặt khác, Kinh-thánh nói tiếp: “Hãy dùng sự sửa-phạt khuyên-bảo của Chúa mà nuôi-nấng chúng nó”.
Προσμένουμε τα Οφέλη της Διαπαιδαγώγησης
Kiên nhẫn chờ đợi để sự sửa trị sanh kết quả
Ως αληθινός γιος για τον πατέρα του, ο Σολομών θα πρέπει να εκτιμούσε την αξία της στοργικής διαπαιδαγώγησης που διδάσκει και διορθώνει.
Là con trai hiếu kính cha mình, Sa-lô-môn hẳn xem trọng giá trị của việc sửa dạy yêu thương, là việc dạy dỗ và sửa sai.
(Ιώβ 36:22· Ψαλμός 71:17· Ησαΐας 54:13) Ναι, η θεϊκή διαπαιδαγώγηση που παρέχεται ως μέσο διόρθωσης συνοδεύεται πάντοτε από αγάπη και υπομονή.
(Gióp 36:22; Thi-thiên 71:17; Ê-sai 54:13) Đúng vậy, thi hành sự sửa phạt theo ý Đức Chúa Trời nhằm mục đích sửa lỗi luôn được kèm theo tình yêu thương và sự kiên nhẫn.
Τα παιδιά χρειάζονται στοργική διαπαιδαγώγηση για να εξαλειφθούν τα ανεπιθύμητα χαρακτηριστικά.
Con cái cần kỷ luật trong tình yêu thương để loại trừ những nét tính xấu.
Μήπως δέχτηκε ο Λωτ διαπαιδαγώγηση για έλλειψη πίστης ή εμπιστοσύνης στον Θεό;
Lót có bị sửa trị vì thiếu đức tin hoặc không trông cậy Đức Chúa Trời?
14 Αυτή η διαπαιδαγώγηση είχε καλό αποτέλεσμα.
14 Biện pháp kỷ luật này có kết quả tốt.
Με ποιους τρόπους μπορεί να συμμετέχει μια σύζυγος στη διαπαιδαγώγηση και στην εκπαίδευση των παιδιών της;
Người vợ có thể phụ giúp chồng trong việc sửa trị và dạy dỗ con cái bằng những cách nào?
Σχετικά με αυτήν, ο Χριστιανός απόστολος Παύλος έγραψε: «Όλη η Γραφή είναι θεόπνευστη και ωφέλιμη για διδασκαλία, για έλεγχο, για τακτοποίηση ζητημάτων, για διαπαιδαγώγηση στη δικαιοσύνη, ώστε ο άνθρωπος του Θεού να είναι πλήρως ικανός, απόλυτα εξοπλισμένος για κάθε καλό έργο». —2 Τιμόθεο 3: 16, 17.
Ông Phao-lô, một sứ đồ của Chúa Giê-su, đã khẳng định: “Cả Kinh-thánh đều là bởi Đức Chúa Trời soi-dẫn, có ích cho sự dạy-dỗ, bẻ-trách, sửa-trị, dạy người trong sự công-bình, hầu cho người thuộc về Đức Chúa Trời được trọn vẹn và sắm sẵn để làm mọi việc lành”.—2 Ti-mô-thê 3:16, 17.
(Ιακώβου 1:19) Πάνω από όλα, μην παραιτηθείτε ποτέ των προσπαθειών που καταβάλλετε για να αναθρέψετε τα εφηβικής ηλικίας παιδιά σας «με τη διαπαιδαγώγηση και τη νουθεσία του Ιεχωβά». —Εφεσίους 6:4.
Trên hết, đừng bao giờ từ bỏ nỗ lực nuôi dạy con cái bằng “sự sửa-phạt khuyên-bảo của Chúa”.—Ê-phê-sô 6:4.
(2 Τιμόθεο 3:16, 17) Για να ωφεληθούμε από αυτή τη διδασκαλία, τον έλεγχο και τη διαπαιδαγώγηση, πρέπει να θέσουμε σε χρήση τη διάνοιά μας και την ικανότητα σκέψης μας.
(2 Ti-mô-thê 3:16, 17) Để hưởng được lợi ích từ những sự dạy dỗ, bẻ trách, sửa trị đó chúng ta phải vận dụng trí tuệ và khả năng suy xét.
Παγκόσμια, πολλοί άνθρωποι έχουν διαπιστώσει ότι η Γραφή αποτελεί μεγάλη βοήθεια στο να θέτουν τέτοιους οικογενειακούς κανόνες, γεγονός που παρέχει ζωντανές αποδείξεις για το ότι η Γραφή είναι πράγματι «θεόπνευστη και ωφέλιμη για διδασκαλία, για έλεγχο, για τακτοποίηση ζητημάτων, για διαπαιδαγώγηση στη δικαιοσύνη».
Khắp thế giới, người ta đã nghiệm thấy Kinh Thánh giúp ích rất nhiều trong việc lập ra những tiêu chuẩn cho gia đình, chính họ là bằng chứng sống cho thấy Kinh Thánh thật sự “là bởi Đức Chúa Trời soi-dẫn, có ích cho sự dạy-dỗ, bẻ-trách, sửa-trị, dạy người trong sự công-bình”.
Χρειάζεστε ένα σχέδιο εκπαίδευσης, το οποίο θα περιλαμβάνει και τη διαπαιδαγώγησή τους.
Sự thành công trong việc dạy con sẽ không xảy ra một cách ngẫu nhiên.
Σίγουρα μπορούμε να μάθουμε πολλά για τη διαπαιδαγώγηση των παιδιών αναλογιζόμενοι το πώς εκπαιδεύει ο Ιεχωβά το λαό του. —Δευτερονόμιο 32:4· Ματθαίος 7:11· Εφεσίους 5:1.
Chắc chắn khi xem xét cách Đức Giê-hô-va dạy dỗ dân Ngài, chúng ta có thể học được nhiều điều về cách đưa trẻ vào khuôn khổ của kỷ luật.—Phục-truyền Luật-lệ Ký 32:4; Ma-thi-ơ 7:11; Ê-phê-sô 5:1.
Ο Παύλος είπε στον Τιμόθεο: «Όλη η Γραφή είναι θεόπνευστη και ωφέλιμη για διδασκαλία, για έλεγχο, για τακτοποίηση ζητημάτων, για διαπαιδαγώγηση στη δικαιοσύνη».
Phao-lô nói cùng Ti-mô-thê: “Cả Kinh-thánh đều là bởi Đức Chúa Trời soi-dẫn, có ích cho sự dạy-dỗ, bẻ-trách, sửa-trị, dạy người trong sự công-bình”.
Επομένως, τα «λόγια της γνώσης» από κάποια αξιόπιστη πηγή είναι ουσιώδη για διαπαιδαγώγηση.
Vì thế, điều cần thiết là “tri-thức” phải đến từ nguồn đáng tin cậy.
7 Ο γονέας που δεν παρέχει διαπαιδαγώγηση δεν θα κερδίσει το σεβασμό του παιδιού, όπως ακριβώς δεν κερδίζουν το σεβασμό των πολιτών ούτε και οι κυβερνήτες εκείνοι που δεν επιβάλλουν την τιμωρία, αλλά αφήνουν την αδικοπραγία να συνεχίζεται.
7 Cha mẹ nào không sửa phạt con cái mình thì không có được sự kính trọng của chúng, cũng như các nhà cầm quyền sẽ bị dân chúng coi thường khi họ cho phép phạm pháp mà không có một hình phạt nào cả.
5 Ο ανόητος δεν σέβεται τη διαπαιδαγώγηση του πατέρα του,+
5 Kẻ dại dột khinh thường sự sửa dạy của cha,+
Ο Λόγος του Θεού μάς συμβουλεύει: «Κράτησε τη διαπαιδαγώγηση· μην την αφήσεις.
Vậy thì chúng ta nên tập trung vào lý do đó.
Είναι οι τέχνες και η γονική διαπαιδαγώγηση.
Đó là: nghệ thuật và cách nuôi dạy con cái.
Εντούτοις, τέτοια ανθρώπινα αισθήματα χρειάζεται να μετριάζονται από την πεποίθηση ότι η διαπαιδαγώγηση είναι απαραίτητη κατά καιρούς και ότι, αν χορηγείται με αγάπη, «αποφέρει ειρηνικό καρπό, δηλαδή δικαιοσύνη».
Tuy nhiên, phải dung hòa những tình cảm này với sự sửa trị nhất định cần phải có, và khi sửa trị với lòng yêu thương, điều này “sanh ra bông-trái công-bình và bình-an” (Hê-bơ-rơ 12:11).
Πώς πρέπει να βλέπουμε τη διαπαιδαγώγηση;
Chúng ta nên nghĩ gì khi bị sửa phạt?

Cùng học Tiếng Hy Lạp

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ διαπαιδαγώγηση trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.

Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp

Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.