ceremoniemeester trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ceremoniemeester trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ceremoniemeester trong Tiếng Hà Lan.
Từ ceremoniemeester trong Tiếng Hà Lan có nghĩa là Người dẫn chương trình. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ceremoniemeester
Người dẫn chương trình
|
Xem thêm ví dụ
Dan zegt hij: ‘Schep er nu wat uit en breng het naar de ceremoniemeester’ (Johannes 2:7, 8). Rồi ngài truyền: “Giờ hãy múc một ít đem cho người quản tiệc”.—Giăng 2:7, 8. |
Kyung Soo sunbae wordt de ceremoniemeester. Anh Kyung Soo sẽ dẫn chương trình |
8 Toen zei hij: ‘Schep er nu wat uit en breng het naar de ceremoniemeester.’ 8 Rồi ngài truyền: “Giờ hãy múc một ít đem cho người quản tiệc”. |
11 Op veel wereldse recepties treedt de zaalbeheerder of de bandleider als ceremoniemeester op. 11 Tại nhiều buổi tiếp tân của người thế-gian thường thì người quản-lý gian sảnh, hay người chỉ-huy ban nhạc thường đóng vai chủ lễ. |
Ook op dit punt moeten de bruidegom en de ceremoniemeester verstandig te werk gaan door niet de musici, of die nu ingehuurd zijn of niet, te laten bepalen welke muziek er wordt gespeeld en hoe hard. Về phương diện này, chú rể và người quản tiệc cần có trách nhiệm, dù ban nhạc có chuyên nghiệp đi chăng nữa, cũng không để cho họ tự ý quyết định loại nhạc và âm lượng. |
Op een christelijke bruiloft in Afrika bijvoorbeeld bracht een ongelovig familielid dat als ceremoniemeester optrad, een toost uit op de dode voorouders! Thí dụ, trong một đám cưới đạo Đấng Christ ở Phi Châu, một người bà con không tin đạo đảm nhận vai trò phát ngôn trong buổi tiệc, đã nâng cốc cảm tạ tổ tiên! |
‘Toen [...] de ceremoniemeester het water [proefde], dat wijn geworden was’, was hij verbaasd dat men zo lang gewacht had om de beste wijn op te dienen.1 “[Rồi] lúc kẻ coi tiệc nếm nước đã biến thành rượu” và tỏ ra ngạc nhiên khi thấy rằng rượu ngon nhất được mang ra đãi muộn như vậy trong tiệc cưới.1 |
Zowel de bruidegom als de betrouwbare christen die hij als ceremoniemeester aanstelt, moet er dan ook op letten dat iedereen de duidelijke instructie volgt: „Bedrinkt u . . . niet aan wijn, waarin losbandigheid is.” — Efeziërs 5:18; Spreuken 20:1; Hosea 4:11. (Công-vụ 2:15; 1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:7) Vì thế, cả chú rể lẫn người mà anh tin cậy giao vai trò quản tiệc cần phải chắc chắn rằng mọi người hiện diện làm theo chỉ thị rõ ràng của Kinh Thánh: “Đừng say rượu, vì rượu xui cho luông-tuồng”.—Ê-phê-sô 5:18; Châm-ngôn 20:1; Ô-sê 4:11. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ceremoniemeester trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.