begraven trong Tiếng Hà Lan nghĩa là gì?
Nghĩa của từ begraven trong Tiếng Hà Lan là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ begraven trong Tiếng Hà Lan.
Từ begraven trong Tiếng Hà Lan có các nghĩa là chôn, vun, lấp đất. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ begraven
chônverb Ze zeggen dat hier in de buurt een schat begraven ligt. Người ta đồn rằng kho báu được chôn ở bên cạnh. |
vunverb |
lấp đấtverb |
Xem thêm ví dụ
'In Londen rust een ridder, begraven door een paus'? " Ở Luân đôn yên nghỉ 1 hiệp sĩ do Giáo Hoàng an táng. "? |
Als Gorgeous niet snel bijkomt, wordt hij samen met hem begraven. Nếu một lúc nữa mà Gorgeous không tỉnh lại Tommy biết số gã cũng đã tận. |
Het is zo poëtisch en ik gebruik't om je te begraven. Dùng cái này để mà tiêu diệt mày nghe sao mà nên thơ thế |
Michael en Lincoln begraven hem ergens langs de weg. Nicolae và Elena được chôn ở hai phía đối diện một con đường. |
Baba is dood en nu moet ik hem begraven. Baba đã chết và bây giờ tôi phải chôn ông. |
We hebben net onze dochter begraven. Chúng tôi vừa chôn con gái chúng tôi. |
Een of andere dwaas had het hem aangetrokken om erin begraven te worden Một số người ngốc sẽ mặc nó lên cho ông ta để đem đi chôn |
Het brandende hout moest op het graf worden geplaatst, de drank moest op het graf worden gesprenkeld, en het jonge hondje moest dicht bij het graf levend begraven worden. Miếng gỗ cháy phải đặt trên ngôi mộ, phải rưới rượu trên mộ và phải chôn sống con chó con bên cạnh mộ. |
Ik weet niet of je kan zien wat daar aan de hand is of gewoon niet wilt zien. Maar Cobb heeft zware problemen die hij daar probeert te begraven. Tôi không biết là anh không nhận ra điều đang diễn ra, hay là anh không muốn... nhưng Cobb có những vấn đề nghiêm trọng mà anh ấy đang cố chôn giấu. |
Het lag dus voor de hand dat de leraar ergens in de buurt van de kleine William was begraven. Vậy thì rất có thể, người thầy giáo ấy cũng được chôn ở đâu đó gần đây. |
Door zo’n manier van begraven was de kans klein dat het lichaam in aanraking kwam met vocht of lucht, wat het bederf ervan beperkte. Khi chôn như thế, xác không bị tác động bởi hơi ẩm và không khí, và nhờ đó sự mục rữa được hạn chế. |
Maar wat me echt verbaasde, waarvan ik geen idee had, was dat al die dingen je kunnen overkomen, en dat vervolgens alles wat was gebeurd, heel jouw verhaal, kan worden ontkend, begraven en vergeten. Nhưng điều thực sự làm tôi sửng sốt mà chính tôi cũng không hiểu, đó là bạn có thể đau khổ đến vậy và rồi, tất cả trải nghiệm, câu chuyện của bạn bị phủ nhận, chôn vùi, và quên lãng. |
Ik heb vandaag m'n moeder begraven. Tôi vừa chôn cất mẹ tôi hôm nay. |
Hij overleed in Medina in 1871 tijdens een bezoek aan die stad en werd begraven in de Jannatul Baqi, een begraafplaats waar vele Islamitische prominenten begraven zijn. Sau khi hoàn thành cuộc hành hương tới Mecca, ông mất tại Medina năm 1871 trong khi đang thăm thành phố này, và được chôn cất tại Jannatul Baqi, một nghĩa trang lịch sử tại Medina nơi nhiều nhân vật nổi tiếng của lịch sử Hồi giáo được chôn cất. |
Piraten en begraven goud... Cướp biển và kho vàng chôn dấu. |
Wanneer de sneeuw lag diepste geen zwerver waagde de buurt van mijn huis voor een week- of twee weken op een moment, maar daar heb ik gewoond voelt aan als een weiland muis, of als vee- en pluimvee wordt gezegd dat ze overleefd een lange tijd begraven in drijft, zelfs zonder eten, of zoals dat de vroege kolonisten de familie in de stad Sutton, in deze staat, was wiens huis volledig bedekt door de grote sneeuw van 1717, toen hij afwezig was, en een Khi tuyết nằm sâu sắc nhất không lang thang mạo hiểm gần nhà của tôi cho một tuần hoặc hai tuần tại một thời điểm, nhưng tôi sống ấm cúng như một con chuột đồng cỏ, hoặc gia súc gia cầm được cho là đã sống sót một thời gian dài bị chôn vùi trong drifts, thậm chí không có thức ăn, hoặc giống như gia đình định cư đầu trong thị trấn Sutton, Nhà nước này, có tiểu thủ đã hoàn toàn được bao phủ bởi vĩ đại tuyết của 1717 khi ông vắng mặt, và một |
" Misschien is begraven tien jaar, " zei ze fluisterend. " Có lẽ nó đã bị chôn vùi trong mười năm, " bà nói trong tiếng thì thầm. |
Hij werd begraven op de Londense begraafplaats van Kensal Green. Ông được chôn cất tại Nghĩa trang Kensal Green ở London. |
Ik heb hem daar begraven. Tôi đưa hắn về nhà để chôn cất trong bộ đồ Kỵ binh. |
Leg de volgende evangelieplaten op een stapel, in deze volgorde, met nummer 227 bovenop: 227 (Jezus bidt in Getsemane), 228 (Jezus verraden), 230 (De kruisiging), 231 (Jezus wordt begraven), 233 (Maria en de opgestane Heer), 234 (Jezus toont zijn wonden), en 316 (Jezus onderwijst op het westelijke halfrond). Đặt những tấm hình sau đây của Bộ Họa Phẩm Phúc Âm thành một chồng theo thứ tự sau đây với số 227 ở trên: 227 (Chúa Giê Su Cầu Nguyện trong Vườn Ghết Sê Ma Nê), 228 (Sự Phản Bội Chúa Giê Su), 230 (Sự Đóng Đinh Chúa), 231 (Sự Chôn Cất Chúa Giê Su), 233 (Ma Ri và Chúa Phục Sinh), 234 (Chúa Giê Su Chỉ Cho Thấy Các Vết Thương của Ngài), và 316 (Chúa Giê Su Giảng Dạy ở Tây Bán Cầu). |
Jij en Moynihan nemen schoppen en begraven de man. Ông và Moynihan lấy xẻng chôn người này đi. |
Beiden zijn begraven in Spanje. Bà được chôn cất ở Tây Ban Nha. |
Ik meende het niet toen ik zei dat ik haar dood en begraven wilde. Con không có ý gì khi con nói muốn cho nàng chết đi cho rồi. |
Maar Baba was allang dood, begraven op de Afghaanse afdeling van een begraafplaatsje in Hayward. Nhưng Baba đã chết lâu rồi, và đã được chôn ở khu người Afghan trong một cái nghĩa trang nhỏ ở Hayward. |
Morgen namiddag wordt Pierre begraven. Chiều mai là lễ tang Pierre. |
Cùng học Tiếng Hà Lan
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ begraven trong Tiếng Hà Lan, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hà Lan.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hà Lan
Bạn có biết về Tiếng Hà Lan
Tiếng Hà Lan (Nederlands) là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía Tây của Nhóm ngôn ngữ German, được nói hàng ngày như tiếng mẹ đẻ bởi khoảng 23 triệu người tại Liên minh châu Âu — chủ yếu sống ở Hà Lan và Bỉ — và là ngôn ngữ thứ hai của 5 triệu người. Tiếng Hà Lan là một trong những ngôn ngữ gần gũi với tiếng Đức và tiếng Anh và được coi là hòa trộn giữa hai ngôn ngữ này.