ακτινογραφία trong Tiếng Hy Lạp nghĩa là gì?
Nghĩa của từ ακτινογραφία trong Tiếng Hy Lạp là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ακτινογραφία trong Tiếng Hy Lạp.
Từ ακτινογραφία trong Tiếng Hy Lạp có các nghĩa là tia X, chiếu điện, quang tuyến X, soi rơgen, tia Rơngen. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ ακτινογραφία
tia X(X-ray) |
chiếu điện(X-ray) |
quang tuyến X(X-ray) |
soi rơgen
|
tia Rơngen(x-ray) |
Xem thêm ví dụ
Οι πυλαίοι λεμφαδένες του δεν φάνηκαν διογκωμένοι στην ακτινογραφία θώρακος. Không thể, không có hạch bạch huyết rốn mở rộng trên phim X-quang ngực. |
Οπότε εάν ένας ακτινολόγος κοιτάζει την ακτινογραφία ενός ασθενή με πιθανή πνευμονία, ας πούμε, αυτό που συμβαίνει είναι ότι, εάν όντως δουν στοιχεία που υποδεικνύουν πνευμονία στην ακτινογραφία, κυριωλεκτικά σταματάνε να την κοιτάζουν, με αποτέλεσμα να μην δουν τον όγκο που βρίσκεται εφτά εκατοστά πιο κάτω στους πνεύμονες του ασθενή. Vì vậy nếu một bác sĩ X- quang nhìn vào một bản quét của một bệnh nhân bị viêm phổi, điều xảy ra là nếu họ nhìn thấy bằng chứng của bệnh viêm phổi trên bản quét, họ chỉ đơn giản là ngừng xem xét nó -- cho nên họ bỏ qua một khối u đang nằm thấp hơn 3 inch trên phổi của bệnh nhân. |
Μου ζήτησαν να πάω στο ζωολογικό κήπο και να κάνω ακτινογραφία στην καρδιά του ζώου για πιθανά καρδιακά αίτια. Họ muốn tôi đến sở thú và chụp hình tim của nó để tìm ra nguyên nhân có thể đã gây ra điều đó. |
Οι ακτινογραφία έδειξε επανειλημ - μένα σπασίματα στα οστά του... μέσα στα τελευταία χρόνια. Tia X cho thấy xương cậu ta đã bị nứt liên tục trong vòng mấy năm trở lại đây. |
Κάντε ακτινογραφία στον εγκέφαλό της. Chụp X-quang não cô ta. |
Κάντε του ακτινογραφία θώρακος, για να βεβαιωθούμε. Chúng ta sẽ chụp X-quang ngực để kiểm tra. |
Η ψηφιακή μαστογραφία είναι ακόμα μια ακτινογραφία του μαστού, αλλά οι εικόνες μπορούν να αποθηκευτούν και να υποστούν επεξεργασία ψηφιακά, όπως ακριβώς μπορούμε να κάνουμε με μια ψηφιακή κάμερα. Chụp tuyến vú kỹ thuật số vẫn là chụp X-quang vú, nhưng các hình ảnh có thể được lưu trữ và xử lí theo công nghệ số, cũng như cách chúng ta dùng máy ảnh kỹ thuật số. |
Αυτό που βλέπετε εδώ είναι μια ακτινογραφία της κολόνας που μόλις είδατε, ιδωμένης από πάνω. Hình bạn đang thấy ở đây là một hình x-quang của cây cột mà bạn mới thấy, được nhìn từ phía trên. |
Αλλά το να κάνεις διάγνωση σε μια εγκεφαλική διαταραχή χωρίς στην πράξη να κοιτάς τον εγκέφαλο είναι ανάλογη με τη θεραπεία ενός ασθενούς με καρδιολογικό πρόβλημα βασισμένη στα συμπτώματα χωρίς να γίνει καν ηλεκτροκαρδιογράφημα ή ακτινογραφία θώρακα για να ελεγχθεί καρδιά. Nhưng chẩn đoán một rối loạn thần kinh mà thực chất không nhìn thẳng vào não bộ cũng giống như điều trị một người bị bệnh tim dựa vào các triệu chứng thể chất, mà không làm cả EEG hay chụp X- quang ngực để kiểm tra tim. |
Αυτό είναι ακτινογραφία από έναν ωτορινολαρυγγολόγο στην οδό Μ. Đây là phim X quang từ phòng khám Tai-Mũi-Họng M Street. |
Αυτή είναι ακτινογραφία γυναίκας με κάταγμα κι εξάρθρωση αστραγάλου σε ατύχημα στο πατινάζ. Đây là hình X-quang của một phụ nữ bị gãy xương và trật mắt cá chân khi trượt pa-tin. |
Και οι όγκοι και ο πυκνός μαστικός ιστός εμφανίζονται λευκοί στη μαστογραφία, και η ακτινογραφία συχνά δε μπορεί να τους ξεχωρίσει. Cả khối u và mô vú dày đều có màu trắng trên ảnh X-quang, và tia X không thể phân biệt rõ giữa hai loại. |
Καμία ακτινογραφία ή κάτι τέτοιο; Thế còn chụp X-quang thì sao? |
Θέλω μια ακτινογραφία θώρακος και επίσης μια σειρά εξετάσεων. Tôi muốn chụp x quang ngực và đi dạo 1 vòng. |
Πέρασαν 25 ολόκληρα χρόνια προτού το βρετανικό και ιατρικό -- το βρετανικό και αμερικάνικο ιατρικό κατεστημένο εγκαταλείψουν την πρακτική της υποβολής εγκύων σε ακτινογραφία. Khoảng thời gian 25 năm sau khi người Anh và y khoa-- y khoa của Mỹ và Anh đã công bố chối bỏ sự thực hành chụp X-quang đối với phụ nữ mang thai. |
Βλέπετε αυτόν τον ασθενή τώρα, έξι μήνες μετά, με μια ακτινογραφία που δείχνει τον αναγεννημένο ιστό, ο οποίος έχει αναγεννηθεί πλήρως, όταν αναλύεται στο μικροσκόπιο. Và đây là bệnh nhân đó, 6 tháng sau, kết quả chụp X-quang cho thấy phần mô tái sinh, đã hoàn toàn hồi phục khi kiểm tra dưới kính hiển vi. |
Κοίτα την ακτινογραφία. Nhìn vào tấm phim X-quang này đi. |
Έχετε την ακτινογραφία εδώ. Cô có tấm ảnh! |
Μπορούμε να ακτινογραφήσουμε και να αποκτήσουμε ένα παλμό του έθνους σε πραγματικό χρόνο, μία αίσθηση σε πραγματικό χρόνο των κοινωνικών αντιδράσεων στα διάφορα κυκλώματα του κοινωνικού γραφήματος που ενεργοποιούνται από το περιεχόμενο. Chúng ta có thể chụp X-quang và có được một nhịp thời gian hiện thực của đất nước, cái nhìn thời gian thực về các phản ứng xã hội về những mạch dẫn khác nhau trong một biểu đồ xã hội được nội dung kích hoạt. |
Αυτό που βλέπετε εδώ είναι μια ακτινογραφία της κολόνας που μόλις είδατε, ιδωμένης από πάνω. Hình bạn đang thấy ở đây là một hình x- quang của cây cột mà bạn mới thấy, được nhìn từ phía trên. |
Όταν τελικά σταμάτησαν να σφαδάζουν από τον πόνο, .. η ακτινογραφία εγγεφάλου έδειξε, πλήρη απενεργοποίηση της παρεγγεφαλίδας. Khi họ ngừng gào thét quét não sẽ cho thấy hoàn tất tính ì của một khu vực chịu trách nhiệm tự bảo toàn trên vỏ não. |
Είπα στην ασφάλεια μου, ότι με απή - γαγε ένας κατά συρροή δολοφόνος και έτσι μου έκαναν δωρεάν, ακτινογραφία οδοντοστοιχίας. Tôi nói với HMO rằng tôi bị 1 tên giết người hàng loạt bắt cóc, nên họ cho tôi chụp X quang răng miễn phí. |
Larry, μπορείς να περάσεις να δούμε τα αποτελέσματα των ακτινογραφιών; Larry, anh đến xem kết quả chụp x-quang được chứ? |
Το ίδιο και η ακτινογραφία. Cả chụp X quang. |
Κοίτα, μπορείς να περάσεις να δούμε τα αποτελέσματα των ακτινογραφιών; Anh đến xem kết quả chụp x-quang được chứ? |
Cùng học Tiếng Hy Lạp
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ακτινογραφία trong Tiếng Hy Lạp, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Hy Lạp.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Hy Lạp
Bạn có biết về Tiếng Hy Lạp
Tiếng Hy Lạp là một ngôn ngữ Ấn-Âu, được sử dụng tại Hy Lạp, Tây và Đông Bắc Tiểu Á, Nam Ý, Albania và Síp. Nó có lịch sử ghi chép dài nhất trong tất cả ngôn ngữ còn tồn tại, kéo dài 34 thế kỷ. Bảng chữ cái Hy Lạp là hệ chữ viết chính để viết tiếng Hy Lạp. Tiếng Hy Lạp có một vị trí quan trọng trong lịch sử Thế giới phương Tây và Kitô giáo; nền văn học Hy Lạp cổ đại có những tác phẩm cực kỳ quan trọng và giàu ảnh hưởng lên văn học phương Tây, như Iliad và Odýsseia. Tiếng Hy Lạp cũng là ngôn ngữ mà nhiều văn bản nền tảng trong khoa học, đặc biệt là thiên văn học, toán học và logic, và triết học phương Tây, như những tác phẩm của Aristoteles. Tân Ước trong Kinh Thánh được viết bằng tiếng Hy Lạp. Ngôn ngữ này được nói bởi hơn 13 triệu người tại Hy Lạp, Síp, Ý, Albania, và Thổ Nhĩ Kỳ.